Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Mã trường: DLALong An

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 20
Số ngành tuyển sinh
8
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

4 phương thức9 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển Tổng điểm thi THPT của tổ hợp 3 môn + Điểm ưu tiên 2) Nguyên tắc xét tuyển Lấy điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu 3) Hồ sơ xét tuyển – Phiếu đăng kí xét tuyển – Bản photo học bạ THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau) – Bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; X78; D15 2 7340101 Quản trị Kinh doanh A01; D13;

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, X78, D15—
    Quản trị Kinh doanh7340101A01, D13, X74, B03—
    Marketing7340115A01, D13, X74, B03—
    Tài chính – Ngân hàng7340201B00, D07, X17, C08—
    Kế toán7340301A00, X21, C02, D10—
    Luật Kinh tế7380107A00, C00, C04, C05—
    Công nghệ thông tin7480201A00, C01, X01, B08—
    Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng7510103A00, A02, X25, C01—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, X25, X78, D15—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 8 / 8 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C00, C04, C05.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, C01, X25.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B08, C01, X01.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C02, X21, X74.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B03, D13, X74.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D12, D15, X78.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B03, D13, X74.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, C08, D07, X17.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.