Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Khoa Du Lịch - Đại học Huế

Khoa Du Lịch - Đại học Huế

Mã trường: DHDHuế

Điểm chuẩn 2026
15 – 21,5
Số ngành tuyển sinh
7
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

1.000 chỉ tiêu4 phương thức7 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Chỉ tiêu Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 80% chỉ tiêu Nhà trường xét tuyển từ kỳ thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 2 7810101 Du lịch A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 3 7810102 Du lịch điện tử A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02 4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 5 7810104 Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) A00; C00; C14; C19;

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Quản trị kinh doanh7340101A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70—
    Du lịch7810101A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70—
    Du lịch điện tử7810102A00, A01, C14, D01, D10, X01, X02—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70—
    Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)7810104A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70—
    Quản trị khách sạn7810201A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70—
    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 7 / 7 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Quản trị du lịch và khách sạn7810104Du lịch - Dịch vụ21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Du lịch - Dịch vụ16,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78.
Du lịch điện tử7810102Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.