Đang tải...
Mã trường QHX · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
28 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan hệ công chúngQHX13 | 28,95 | C00D01D14D15D66 | Chưa có |
| 2 | Báo chíQHX01 | 28,2 | C00D01D14D15D66 | 33 triệu/năm |
| 3 | Hàn Quốc họcQHX26 | 27,83 | C00D01D14D15D66DD2 | Chưa có |
| 4 | Văn họcQHX23 | 27,5 | C00D01D14D15D66 | Chưa có |
| 5 | Quản tri văn phòngQHX17 | 27,43 | C00D01D14D15D66 | Chưa có |
| 6 | Lich sửQHX08 | 27,3 | C00D01D14D15D66 | Chưa có |
| 7 | Công tác xã hộiQHX03 | 26,99 | C00D01D14D15D66 | 17 triệu/năm |
| 8 | Chính trị hocQHX02 | 26,86 | C00D01D14D15D66 | 28 triệu/năm |
| 9 | Ngôn ngữ họcQHX10 | 26,75 | C00D01D14D15D66 | Chưa có |
| 10 | Tâm lý họcQHX19 | 26,5 | C03C04 | Chưa có |
| 11 | Triết họcQHX22 | 25,89 | C00D01D14D15D66 | Chưa có |
| 12 | Hán NômQHX06 | 25,76 | C00D01D04D14D15D66 | 17 triệu/năm |
| 13 | Thông tin - thư việnQHX20 | 25,41 | C00D01D14D15D66 | Chưa có |
| 14 | Lưu trữ họcQHX09 | 25,04 | C03C04D14D15 | Chưa có |
| 15 | Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúngQHX28 | 24,8 | D01 | Chưa có |
| 16 | Văn hóa họcQHX27 | 24,72 | D01 | Chưa có |
| 17 | Khoa học quản lýQHX07 | 24,68 | C03C04D14D15D66 | 28 triệu/năm |
| 18 | Xã hội họcQHX25 | 24,5 | D01 | Chưa có |
| 19 | Đông phương họcQHX05 | 24,5 | D01D04 | 33 triệu/năm |
| 20 | Quản lý thông tinQHX14 | 24,49 | D01 | Chưa có |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15 | 24,37 | D01 | Chưa có |
| 22 | Nhân họcQHX11 | 24,3 | D01 | Chưa có |
| 23 | Việt Nam họcQHX24 | 24,12 | D01 | Chưa có |
| 24 | Tôn giáo họcQHX21 | 24 | C03C04D14D15 | Chưa có |
| 25 | Quản trị khách sạnQHX16 | 23,99 | D01 | Chưa có |
| 26 | Quốc tế họcQHX18 | 23,5 | D14D15 | Chưa có |
| 27 | Đông Nam Á họcQHX04 | 23,25 | D01D14D15D66 | 33 triệu/năm |
| 28 | Nhật Bản họcQHX12 | 21,75 | D01D06 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.