Ngành học đại học · Mã ngành 7460101
Ngành Toán học (7460101)
Ngành Toán học (mã 7460101) đang được 7 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 26,38 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, A02. Nghề liên quan: Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer).
- Mã ngành
- 7460101
- Nhóm ngành
- Toán học và thống kê
- Số trường đào tạo
- 7 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 26,38 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, A02, C01
Trường đào tạo ngành Toán học
8 chương trình tại 7 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Toán học | 26,38 | 2026 | A00A01 |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | 26,28 | 2026 | A00A01B00B08D01X06 |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Toán học | 25,5 | 2026 | A00A01A02C01D01D07X02X03X05X16 |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Toán học | 22 | 2026 | A00A01A02D90X06X07X10X26X27X56 |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Toán học | 21,25 | 2026 | A00A01A02B00C01C02D01D07 |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Toán học (CTĐT hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) | 20,42 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A10A11B00B01B02B03B04B08C01C02D01D07D08D09D10D84X02X05X06X09X10X13X14X18X22X25X26X53 |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Toán học (CTĐT hướng giảng dạy) | 20 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A10A11B00B01B02B03B04B08C01C02D01D07D08D09D10D84X02X05X06X09X10X13X14X18X22X25X26X53 |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Toán học | 15 | 2026 | C01 |
Ngành Toán học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (7)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (7)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (5)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp C01 (5)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D01 (5)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp B00 (4)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D07 (4)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (4)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp B08 (3)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (3)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X02 (3)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X05 (3)Toán - Vật lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Toán học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bồi thường bảo hiểmBảo hiểm
- Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích dữ liệuCông nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên SAP / ERPCông nghệ thông tin
- Chuyên viên thiết kế UI/UXCông nghệ thông tin
- Chuyên viên tính phí bảo hiểm (Actuary)Bảo hiểm
- Giám định viên bảo hiểmBảo hiểm
- Kiểm toán viên CNTT (IT Auditor)Công nghệ thông tin
- Kiến trúc sư phần mềmCông nghệ thông tin
- Kỹ sư AI / Machine LearningCông nghệ thông tin
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Toán học có mã ngành là gì?
Mã ngành Toán học là 7460101, thuộc nhóm ngành Toán học và thống kê.
Ngành Toán học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Toán học khoảng 15 – 26,38 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Hà Nội với 26,38 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Toán học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 7 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 7 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 5 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 5 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 5 chương trình.
Học ngành Toán học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Toán học: Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.