Ngành học đại học · Mã ngành 7549002
Ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất (7549002)
Ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất (mã 7549002) đang được 2 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 16 – 20 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, C01. Nghề liên quan: Bác sĩ thẩm mỹ, Chuyên viên đăng ký thuốc, Chuyên viên Pharmacovigilance.
- Mã ngành
- 7549002
- Nhóm ngành
- Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp
- Số trường đào tạo
- 2 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 16 – 20 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, C01, D01
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất
2 chương trình tại 2 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Kỹ thuật gỗ và nội thất | 20 | 2026 | A00A01C01D01 |
| Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái Nguyên | Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên | 16 | 2026 | A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74 |
Ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (2)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (2)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (2)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D01 (2)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (1)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp A07 (1)Toán - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp B00 (1)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp B08 (1)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C00 (1)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C02 (1)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp C03 (1)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (1)Ngữ văn - Toán - Địa lí
Học ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Bác sĩ thẩm mỹThẩm mỹ - Làm đẹp
- Chuyên viên đăng ký thuốcDược phẩm
- Chuyên viên PharmacovigilanceDược phẩm
- Chuyên viên phun xăm thẩm mỹThẩm mỹ - Làm đẹp
- Chuyên viên spa / Trị liệu daThẩm mỹ - Làm đẹp
- Dược sĩ bệnh viện / Dược lâm sàngDược phẩm
- Hair Stylist chuyên nghiệpThẩm mỹ - Làm đẹp
- Kiểm nghiệm viên dược phẩmDược phẩm
- Makeup Artist chuyên nghiệpThẩm mỹ - Làm đẹp
- Nghiên cứu viên dược phẩmDược phẩm
- Trình dược viênDược phẩm
- Bác sĩ cấp cứuY tế - Sức khỏe
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất là 7549002, thuộc nhóm ngành Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp.
Ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất khoảng 16 – 20 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 20 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 2 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 2 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 2 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 2 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 1 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất: Bác sĩ thẩm mỹ, Chuyên viên đăng ký thuốc, Chuyên viên Pharmacovigilance, Chuyên viên phun xăm thẩm mỹ, Chuyên viên spa / Trị liệu da.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.