Ngành học đại học · Mã ngành 7340401
Ngành Khoa học quản lý (7340401)
Ngành Khoa học quản lý (mã 7340401) đang được 3 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 17,2 – 26,3 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, D09, D10. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7340401
- Số trường đào tạo
- 3 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 17,2 – 26,3 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, D09, D10, X25
Trường đào tạo ngành Khoa học quản lý
4 chương trình tại 3 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Khoa học quản lý | 26,3 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà NộiQHD · Hà Nội | Khoa học quản lý | 19 | 2026 | A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Khoa học quản lý | 17,75 | 2026 | A07A08A09C00C03C04C07C09C10C11C12C13C14C16C17C18C19C20D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84X01X02X17X18X21X22X25X26X53X58X59X62X63X66X67X70X71X74X75X78X79Y07 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Quản lý kinh tế | 17,2 | 2026 | A07A08A09C00C03C04C07C09C10C11C12C13C14C16C17C18C19C20D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84X01X02X17X18X21X22X25X26X53X58X59X62X63X66X67X70X71X74X75X78X79Y07 | Chưa có |
Ngành Khoa học quản lý xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (4)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D09 (3)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D10 (3)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X25 (3)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X26 (3)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp A01 (2)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A07 (2)Toán - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp A08 (2)Toán - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A09 (2)Toán - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C00 (2)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C03 (2)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (2)Ngữ văn - Toán - Địa lí
Học ngành Khoa học quản lý ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Chuyên viên đăng ký thuốcDược phẩm
- Chuyên viên kiểm soát ATTPẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Chuyên viên PharmacovigilanceDược phẩm
- Chuyên viên R&D thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Dược sĩ bệnh viện / Dược lâm sàngDược phẩm
- Kiểm nghiệm viên dược phẩmDược phẩm
- Kỹ sư cao su - nhựaHóa chất - Vật liệu
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Khoa học quản lý có mã ngành là gì?
Mã ngành Khoa học quản lý là 7340401, thuộc nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại.
Ngành Khoa học quản lý lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Khoa học quản lý khoảng 17,2 – 26,3 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 26,3 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Khoa học quản lý xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 4 chương trình; D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh) — 3 chương trình; D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh) — 3 chương trình; X25 (Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 3 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 3 chương trình.
Học ngành Khoa học quản lý ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Khoa học quản lý: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.