
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDVĐà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 16
- Số ngành tuyển sinh
- 7
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
610 chỉ tiêu4 phương thức5 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng ĐBCL đầu vào của môn nền tảng: Điểm môn Toán thi tốt nghiệp THPT ≥ 5.0 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển – Viện áp dụng thang điểm 30 cho tất cả các phương thức xét tuyển (trừ xét tuyển thẳng). ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM QUY ĐỔI + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN + Điểm quy đổi: áp dụng theo từng phương thức, mô tả chi tiết tại mục 2.2, 2.3, 2.4. + Điểm cộng: mức điểm cộng tối đa không quá 10% thang điểm xét tuyển và mỗi thí sinh chỉ được áp dụng 01 mức điểm cộng cao nhất trong quá trình xét tuyển + Điểm ưu tiên: bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Kinh doanh Quốc tế7340120 A01, D01, D07, D10, A07, D09 — Khoa học Y Sinh7420204 B00, B08, D07, A00, B03, D01 — Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Phát triển ứng dụng7480101-CSE A00, A01, D01, X26, X02, X06 — Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm7480101-SE A00, A01, D01, X26, X02, X06 — Công nghệ Vật liệu – Chuyên ngành Công nghệ Nano7510402 A00, A01, B00, C01, X09, D01 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 7 / 7 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, D01, D07. |
| Khoa học Máy tính7480101-CSE | Máy tính - CNTT | 15,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.30 đến 15.30; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | Máy tính - CNTT | 15,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ vật liệu7510402 | Công nghệ kỹ thuật | 15,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, D01. |
| Khoa học Y sinh7420204 | Khoa học sự sống | 15,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, D01, D07. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 15,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A07, D01, D07, D09, D10. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A07, D01, D07, D09, D10. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.