Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Trường Quốc Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội

Mã trường QHQ · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Nhà G7 & G8, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại
024 3555 3555

14 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngôn ngữ Anh(chuyên sâu Kinh doanh và CNTT - CTĐT CLC)QHQ0921,25A01D01D07D08D09D1048 triệu/năm
2Kinh doanh sốQHQ1321A00A01C01C02D01D0745 triệu/năm
3Truyền thông sốQHQ1421A00A01C01C02D01D0748 triệu/năm
4Kinh doanh quốc tếQHQ0120,5A00A01C01C02D01D0751 triệu/năm
5Kế toán. Phân tích và Kiểm toánQHQ0220A00A01C01C02D01D0751 triệu/năm
6Phân tích dữ liệu kinh doanhQHQ0520A00A01C01C02D01X2646 triệu/năm
7Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsQHQ1219,5A00A01C01D01D07X02X2652 triệu/năm
8Công nghệ tài chính và Kinh doanh sốQHQ1119,25A00A01C01C02D01X2645 triệu/năm
9Công nghệ thông tin ứng dụngQHQ1019A00A01C01D01D07X02X2652 triệu/năm
10Hệ thống thông tin quản lýQHQ0319A00A01C01C02D01X2648 triệu/năm
11Marketing (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia)QHQ0619A00A01C01C02D01D0981 triệu/năm
12Quản lý (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka – Hoa Kỳ)QHQ0719A00A01C01C02D01D09113 triệu/năm
13Tin học và Kỹ thuật máy tínhQHQ0419A00A01C01D01D07X02X2648 triệu/năm
14Tự động hoá và tin học (CTĐT CLC)QHQ0819A00A01C01D01D07X02X2652 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.