
Đại học Luật TP HCM
Mã trường: LPSTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- 17 – 21,25
- Số ngành tuyển sinh
- 7
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
5 phương thức11 ngànhCông bố 30/6/2026
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (mã phương thức xét tuyển 100), đạt đủ các tiêu chí, điều kiện sau đây: a) Thứ nhất, đã tốt nghiệp THPT; b) Thứ hai, có kết quả thi của các môn thi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp với Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của Trường; c) Thứ ba, thực hiện việc đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung đảm bảo đúng, đủ, hết quy trình và trong thời hạn quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; d) Thứ tư, nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng đăng ký bằng hình thức trực tuyến trong thời hạn quy định của
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý)7220201 D01, D14, X78, D15 — Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026)7220204 D01, D04, D14, D65, X78, X90, D66, D71, D15, D45 — Kinh tế số7310109 A01, D07, D01, X25, X26 — Quản trị kinh doanh7340101 A01, D07, D01, X25, X26 — Quản trị – Luật7340102 A01, D07, D01, X25, X26 — Kinh doanh quốc tế7340120 A01, D07, D01, X25, X26 — Thương mại điện tử (tuyển sinh từ năm 2026)7340122 A01, D07, D01, X25, X26 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A01, D07, D01, X25, X26 — Công nghệ tài chính (tuyển sinh từ năm 2026)7340205 A01, D07, D01, X25, X26 — Luật7380101 D01, D03, D04, D06, X78, X86, X90, X98, D66, D69, D71, D11, D53, D54, D55, D12, D48, D49, D50, D14, D63, D64, D65, D15, D43, D44, D45 — Luật thương mại quốc tế7380109 D11, D01, X78, D12 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 5 | 3 | 7.5 trở lên · 96 trở lên · 1390 trở lên |
| IELTS | 4 | 2,75 | 7.0 · 89 – 95 · 1330 – 1380 |
| IELTS | 3 | 2,5 | 6.5 · 81 – 88 · 1270 – 1320 |
| IELTS | 2 | 2,25 | 6.0 · 73 – 80 · 1210 – 1260 |
| IELTS | 1 | 2 | 5.5 · 65 – 72 · 1150 – 1200 |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 7 / 7 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Luật Thương mại Quốc tế7380109 | Pháp luật | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D11, D12, X25, X78. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Quản trị - Luật7340102 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, D11, D12, X25, X26, X78, X79. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 19,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 18,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.