
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
Mã trường: HYDHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 22 – 24,5
- Số ngành tuyển sinh
- 3
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
4 phương thức3 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế – Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm cộng, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định hiện hành và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. – Điểm trúng tuyển xét theo từng ngành (Danh sách thí sinh trúng tuyển được xếp theo thứ tự điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu). – Trong xét tuyển đợt 1: Đối với mỗi ngành, tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét tuyển và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Y khoa7720101 A02, B00, B03, D08, D31, D32, D33, D34, D35, X14 — Y học cổ truyền7720115 A02, B00, B03, D08, D31, D32, D33, D34, D35, X14 — Dược học7720201 A00, B00, C02, D07, D21, D22, D23, D24, D25, X10 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 3 / 3 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, D08, X14. |
| Y học cổ truyền7720115 | Sức khoẻ | 22,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, D08, D35, X14. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X10. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.