Tra cứu đề án tuyển sinh

Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH Huế

Mã trường: DHEHuế

Điểm chuẩn 2026
15,75 – 20,5
Số ngành tuyển sinh
6
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 6 / 6 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216Kỹ thuật20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X07.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X07.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X07.
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)7480112KSMáy tính - CNTT19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X07, X26.
Kỹ thuật điện7520201Kỹ thuật17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X07.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.