Ngành học đại học · Mã ngành 7620210
Ngành Lâm nghiệp (7620210)
Ngành Lâm nghiệp (mã 7620210) đang được 2 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, X04, X12. Nghề liên quan: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao, Kỹ sư chăn nuôi - thú y.
- Mã ngành
- 7620210
- Nhóm ngành
- Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp
- Số trường đào tạo
- 2 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, X04, X12, A00
Trường đào tạo ngành Lâm nghiệp
2 chương trình tại 2 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Lâm nghiệp | 15 | 2026 | B00C02D01X02X03X04X06X11X12X26X74 |
| Đại học Nông Lâm - Đại học HuếDHL · Huế | Lâm nghiệp | 15 | 2026 | A00B00C03C04C14X01X04X12 |
Ngành Lâm nghiệp xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (2)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp X04 (2)Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp
- Tổ hợp X12 (2)Toán - Hóa học - Công nghệ nông nghiệp
- Tổ hợp A00 (1)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp C02 (1)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp C03 (1)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (1)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp C14 (1)Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân
- Tổ hợp D01 (1)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (1)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X02 (1)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X03 (1)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
Học ngành Lâm nghiệp ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bảo vệ thực vậtNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư chăn nuôi - thú yNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư công nghệ thực phẩmNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư lâm nghiệpNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư nông nghiệp / Nông họcNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư thủy sản / Nuôi trồng thủy sảnNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên biến đổi khí hậuMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên đánh giá tác động môi trường (EIA)Môi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên phát triển bền vững / ESGMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên quản lý tài nguyên rừngMôi trường - Tài nguyên
- Kỹ sư chế biến gỗChế biến gỗ - Nội thất công nghiệp
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Lâm nghiệp có mã ngành là gì?
Mã ngành Lâm nghiệp là 7620210, thuộc nhóm ngành Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp.
Ngành Lâm nghiệp lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Lâm nghiệp khoảng 15 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) với 15 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Lâm nghiệp xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 2 chương trình; X04 (Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp) — 2 chương trình; X12 (Toán - Hóa học - Công nghệ nông nghiệp) — 2 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 1 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 1 chương trình.
Học ngành Lâm nghiệp ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Lâm nghiệp: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao, Kỹ sư chăn nuôi - thú y, Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ sư lâm nghiệp.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.