Ngành học đại học · Mã ngành 7903124
Ngành Kinh tế – Tài chính*** (7903124)
Ngành Kinh tế – Tài chính*** (mã 7903124) đang được 2 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 16 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, D01, D07. Nghề liên quan: Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư, Chuyên viên Fintech.
- Mã ngành
- 7903124
- Số trường đào tạo
- 2 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 16 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, D01, D07, A00
Trường đào tạo ngành Kinh tế – Tài chính***
2 chương trình tại 2 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · Huế | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 16 | 2026 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHF · Hà Nội | Kinh tế – Tài chính*** | 15,06 | 2025 | A01D01D07D08D14D15 | 65 triệu/năm |
Ngành Kinh tế – Tài chính*** xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (2)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (2)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (2)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (1)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp C03 (1)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (1)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D03 (1)Ngữ văn - Toán - Tiếng Pháp
- Tổ hợp D08 (1)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D09 (1)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D10 (1)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D14 (1)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D15 (1)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
Học ngành Kinh tế – Tài chính*** ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bồi thường bảo hiểmBảo hiểm
- Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên FintechKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên ngân hàngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phân tích tài chínhKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên quản lý ngân quỹ (Treasury)Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên quản lý quỹ đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên tài chính doanh nghiệpKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên thẩm định giáKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên thuếKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên tín dụngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên tính phí bảo hiểm (Actuary)Bảo hiểm
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kinh tế – Tài chính*** có mã ngành là gì?
Mã ngành Kinh tế – Tài chính*** là 7903124, thuộc nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại.
Ngành Kinh tế – Tài chính*** lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kinh tế – Tài chính*** khoảng 16 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh Tế - Đại học Huế với 16 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kinh tế – Tài chính*** xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 2 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 2 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 2 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 1 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 1 chương trình.
Học ngành Kinh tế – Tài chính*** ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kinh tế – Tài chính***: Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư, Chuyên viên Fintech, Chuyên viên ngân hàng, Chuyên viên phân tích tài chính.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.