
Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHDHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 19 – 20,75
- Số ngành tuyển sinh
- 6
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
4 phương thức6 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức): Là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. Là người nước ngoài hoặc người Việt Nam có quốc tịch nước ngoài có bằng tốt nghiệp được công nhận trình độ tương đương THPT, theo quy định về tuyển sinh về thu hút và quản lý người nước ngoài ở ĐHQGHN (đối với chương trình Cử nhân Kinh doanh (chuyên ngành kép Marketing và Phân tích kinh doanh) (BBNS) Phạm vi tuyển sinh: HSB
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe7340101 A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 — Quản trị An ninh phi truyền thống7340401 A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 — Quản trị doanh nghiệp và công nghệ7900101 A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 — Marketing và truyền thông7900102 A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 — Quản trị nhân lực và nhân tài7900103 A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 — Quản trị và An ninh7900189 A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 6 / 6 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức |
|---|---|---|---|
| Marketing và Truyền thông7900102 | Ngành khác | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT |
| Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ7900101 | Ngành khác | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT |
| Khoa học quản lý7340401 | Kinh doanh - Quản lý | 19 / 30 | Điểm thi THPT |
| Quản trị và An ninh7900189 | Ngành khác | 19 / 30 | Điểm thi THPT |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 19 / 30 | Điểm thi THPT |
| Quản trị Nhân lực và Nhân tài7900103 | Ngành khác | 19 / 30 | Điểm thi THPT |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.