Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Học viện Kỹ thuật mật mã

Học viện Kỹ thuật mật mã

Mã trường: KMAHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
23,96 – 24,63
Số ngành tuyển sinh
3
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

2 phương thức4 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GDĐT và của Học viện, cụ thể như sau: (1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: (a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. (b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. (2) Đối tượng

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201KMAA00, A01, X06, X26—
    An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480202KMAA00, A01, X06, X26—
    An toàn thông tin (Cơ sở Tp Hồ Chí Minh)7480202KMPA00, A01, X06, X26—
    Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7520207A00, A01, X06—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS7.5 trở lên1,5850 trở lên · 95 trở lên
IELTS6.5 – 7.01750 đến dưới 850 · 80 đến dưới 95
IELTS5.5 – 6.00,5650 đến dưới 750 · 65 đến dưới 80

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 3 / 3 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
An toàn thông tin7480202KMAMáy tính - CNTT24,63 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.63 đến 25.80; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thông tin7480201KMAMáy tính - CNTT24,63 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06, X26.
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207Kỹ thuật23,96 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.