
Đại học Xây dựng Hà Nội
Mã trường: XDAHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- Chưa có dữ liệu
- Số ngành tuyển sinh
- 0
- Phương thức có dữ liệu
- Chưa có
Đề án tuyển sinh 2026
4.700 chỉ tiêu7 phương thức43 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.
1.1 Điều kiện xét tuyển Xét tuyển ở tất cả các ngành, chuyên ngành. Các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật sử dụng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật của Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (Trường), hoặc sử dụng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật của một số cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức với điểm quy đổi về thang điểm môn Vẽ Mỹ thuật của Trường. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.5 trở lên (các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển) có thể sử dụng để thay thế môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Mỹ thuật đô thị (*)7210110 H00, H07, V00, V01, V02 — CTĐT Nghệ thuật và thiết kế72104_NT1 H00, H07, V00, V01, V02 — CTĐT Nghệ thuật và thiết kế72104_NT2 H00, H07, V00, V01, V02 — CTĐT Nghệ thuật và thiết kế72104_NT3 H00, H07, V00, V01, V02 — Quản lý dự án (*)7340409 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 — Khoa học dữ liệu (*)7460108 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Khoa học máy tính7480101 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)7480101_QT A00, A01, C01, D01, D07, X06 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)7480201_01 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin7480201_02 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 A00, A01, C01, D07, X06, X26 — Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)7510605 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)7510605_01 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)7510605_02 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 — Kỹ thuật cơ khí7520103 A00, A01, C01, D07, X06 — Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng7520103_01 A00, A01, C01, D07, X06 — Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện7520103_03 A00, A01, C01, D07, X06 — Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô7520103_04 A00, A01, C01, D07, X06 — Kỹ thuật điện7520201 A00, A01, C01, D07, X06 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 A00, A01, C01, X06 — Kỹ thuật vật liệu7520309 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 — Kỹ thuật Môi trường7520320 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 — Kiến trúc7580101 V00, V02, V10 — Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ7580101_02 V00, V02 — Kiến trúc cảnh quan7580102 V00, V02, V06 — Kiến trúc nội thất7580103 V00, V02 — Quy hoạch vùng và đô thị7580105 V00, V01, V02 — Kỹ thuật xây dựng7580201 A00, A01, C01, D01, D07, X06 — Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp7580201_01 A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 — Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình7580201_02 A00, A01, C01, D07, X06 — Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng7580201_03 A00, A01, C01, D01, D07, X06 — Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy7580201_04 A00, A01, C01, D01, D07, X06 — Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển7580201_05 A00, A01, C01, D01, D07, X06 — Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao – PFIEV)7580201_CLC A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 — Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)7580201_QT A00, A01, C01, D01, D07, X06 — Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường7580205_01 A00, A01, C01, D01, D07, X06 — Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7580205_02 A00, A01, C01, D01, D07, X06 — Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước – Môi trường nước7580213_01 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 — Kinh tế xây dựng7580301 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 — Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị7580302_01 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 — Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản7580302_02 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 — Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)7580302_03 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 — Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)7580302_04 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 0 / 0 ngành.
Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.