Điểm chuẩn Đại học Thương mại
Mã trường TMA · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại
- 024.3764.3219
- Website
- https://tmu.edu.vn/
51 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM17 | 26,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tếTM18 | 25,8 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 3 | Ngôn ngữ Trung QuốcTM40 | 25,75 | A01D01D04D07 | 26 triệu/năm |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc định hướng nghề nghiệp quốc tếTM41 | 25,3 | D04 | 42 triệu/năm |
| 5 | Kinh doanh quốc tếTM19 | 25,25 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 6 | Kinh doanh sốTM30 | 25 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 7 | Thương mại điện tửTM28 | 24,75 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 26 triệu/năm |
| 8 | Kinh doanh quốc tế định hướng nghề nghiêp quốc tếTM20 | 24,75 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 9 | Marketing sốTM09 | 24,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 10 | Kế toán doanh nghiệpTM12 | 24,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 11 | Kiểm toánTM15 | 24,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 12 | Thương mại điện tử định hướng nghề nghiệp quốc tếTM29 | 24,25 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 13 | Kinh tế quốc tếTM21 | 24,25 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 14 | Logistics và Vận tải đa phương thức định hướng nghề nghiệp quốc tếTM48 | 24 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 15 | Marketing thương mạiTM07 | 23,75 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 16 | Quản trị nhân lựcTM37 | 23,75 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng thương mạiTM24 | 23,75 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 18 | Phân tích kinh doanh trong môi trường sốTM39 | 23,7 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 19 | Công nghệ tài chính ngân hàngTM27 | 23,7 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 20 | Quản trị thương hiệuTM10 | 23,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lýTM31 | 23,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 22 | Kế toán côngTM14 | 23,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 23 | Quản trị kinh doanhTM01 | 23,25 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 24 | Marketing thương mại định hướng nghề nghiệp quốc tếTM08 | 23,25 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 25 | Ngôn ngữ AnhTM33 | 23 | A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 26 | Kế toán (Song bằng quốc tế)TM47 | 23 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 65 triệu/năm |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối song bằng quốc tếTM46 | 23 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 65 triệu/năm |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM06 | 22,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 29 | Quản trị kinh doanh và khởi nghiệp song bằngTM43 | 22,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 65 triệu/năm |
| 30 | Quản trị khách sạnTM04 | 22,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 31 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhTM03 | 22,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 32 | Tài chính côngTM26 | 22,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 33 | Luật Kinh tếTM34 | 22,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 34 | Quản lý kinh tếTM22 | 22,25 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 35 | Quản trị kinh doanh CTTTTM45 | 22 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 50 triệu/năm |
| 36 | Marketing bán hàng song bằngTM44 | 22 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 65 triệu/năm |
| 37 | Quản trị thương hiệu định hướng nghề nghiệp quốc tếTM11 | 21,75 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 38 | Phân tích dữ liệu kinh tế và kinh doanh định hướng nghề nghiệp quốc tếTM49 | 21,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 39 | Hệ thống thông tin quản lý định hướng nghề nghiệp quốc tếTM32 | 21,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 40 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanhTM51 | 21,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 41 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí định hướng nghề nghiệp quốc tếTM50 | 21,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 42 | Tiếng Pháp thương mạiTM42 | 21,5 | A00A01D01D03D07 | 26 triệu/năm |
| 43 | Kế toán chứng chỉ quốc tếTM13 | 21,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 44 | Tài chính - Ngân hàng thương mại định hướng nghề nghiệp quốc tếTM25 | 21,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 45 | Kiển toán chứng chỉ quốc tếTM16 | 21,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 46 | Kinh tế và Quản lý đầu tư định hướng nghề nghiệp quốc tếTM23 | 21,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 47 | Quản trị nhân lực định hướng nghề nghiệp quốc tếTM38 | 21,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 48 | Quản trị Kinh doanh định hướng nghề nghiệp quốc tếTM02 | 21,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 49 | Quản trị khách sạn định hướng nghề nghiệp quốc tếTM05 | 21,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
| 50 | Luật thương mại quốc tếTM36 | 21,5 | A00A01D01D07 | 26 triệu/năm |
| 51 | Luật Kinh tế định hướng nghề nghiệp quốc tếTM35 | 21,5 | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 42 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.