
Đại học Thương mại
Mã trường: TMAHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 21,5 – 26,5
- Số ngành tuyển sinh
- 45
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Đề án tuyển sinh 2026
7 phương thức41 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT và quy định của trường Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1. Chương trình đào tạo chuẩn 1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) Môn chính Toán nhân hệ số 2 2 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) Môn chính Toán nhân hệ số 2 3 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) Môn chính Toán nhân hệ số 2 4 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) Môn chính Toán nhân hệ số 2 5 TM07 Marke
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01 — — Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03 — — Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04 — — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06 — — Marketing (Marketing Thương mại)TM07 — — Marketing (Marketing số)TM09 — — Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10 — — Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12 — — Kế toán (Kế toán công)TM14 — — Kiểm toán (Kiểm toán)TM15 — — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 — — Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19 — — Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21 — — Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22 — — Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)TM24 — — Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công)TM26 — — Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27 — — Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28 — — Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30 — — Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31 — — Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33 — — Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 — — Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 — — Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37 — — Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39 — — Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40 — — Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42 — — Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51 — — Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM02 — — Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM05 — — Marketing (Marketing thương mại)TM08 — — Marketing (Quản trị thương hiệu)TM11 — — Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)TM13 — — Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)TM16 — — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu)TM18 — — Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM20 — — Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư)TM23 — — Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)TM25 — — Thương mại điện tử (Thương mại điện tử)TM29 — — Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM32 — — Luật kinh tế (Luật kinh doanh)TM35 — — Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM38 — — Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM41 — — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức)TM48 — — Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh)TM49 — — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)TM50 — — Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)TM43 — — Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)TM44 — — Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Thương mại và phân phốiTM46 — — Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chínhTM47 — —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 45 / 45 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM17 | — | 26,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tếTM18 | — | 25,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Ngôn ngữ Trung QuốcTM40 | — | 25,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D07. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc định hướng nghề nghiệp quốc tếTM41 | — | 25,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D04. |
| Kinh doanh quốc tếTM19 | — | 25,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kinh doanh sốTM30 | — | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Thương mại điện tửTM28 | — | 24,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Kinh doanh quốc tế định hướng nghề nghiêp quốc tếTM20 | — | 24,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Kiểm toánTM15 | — | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kế toán doanh nghiệpTM12 | — | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Marketing sốTM09 | — | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kinh tế quốc tếTM21 | — | 24,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Thương mại điện tử định hướng nghề nghiệp quốc tếTM29 | — | 24,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Marketing thương mạiTM07 | — | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Tài chính - Ngân hàng thương mạiTM24 | — | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị nhân lựcTM37 | — | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ tài chính ngân hàngTM27 | — | 23,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Phân tích kinh doanh trong môi trường sốTM39 | — | 23,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị thương hiệuTM10 | — | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kế toán côngTM14 | — | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Hệ thống thông tin quản lýTM31 | — | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị kinh doanhTM01 | — | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Marketing thương mại định hướng nghề nghiệp quốc tếTM08 | — | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Ngôn ngữ AnhTM33 | — | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07. |
| Luật Kinh tếTM34 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Tài chính côngTM26 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhTM03 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM06 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị khách sạnTM04 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị kinh doanh và khởi nghiệp song bằngTM43 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Quản lý kinh tếTM22 | — | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị kinh doanh CTTTTM45 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Marketing bán hàng song bằngTM44 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Quản trị thương hiệu định hướng nghề nghiệp quốc tếTM11 | — | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Quản trị nhân lực định hướng nghề nghiệp quốc tếTM38 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Luật thương mại quốc tếTM36 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kinh tế và Quản lý đầu tư định hướng nghề nghiệp quốc tếTM23 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Quản trị Kinh doanh định hướng nghề nghiệp quốc tếTM02 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Kiển toán chứng chỉ quốc tếTM16 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Quản trị khách sạn định hướng nghề nghiệp quốc tếTM05 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Luật Kinh tế định hướng nghề nghiệp quốc tếTM35 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Tài chính - Ngân hàng thương mại định hướng nghề nghiệp quốc tếTM25 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Kế toán chứng chỉ quốc tếTM13 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Hệ thống thông tin quản lý định hướng nghề nghiệp quốc tếTM32 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Tiếng Pháp thương mạiTM42 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D03, D07. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.