Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường DTK · Thái Nguyên

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

30 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạchCBM24,5A00A01C01Chưa có
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCDK24A00A01C01C02D01D07Chưa có
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTDH23,76A00A01C01C02D01D07Chưa có
4Kỹ thuật cơ điện tửKCT23,25A00A01C01C02D01D07Chưa có
5Kỹ thuật điện, điện tửKDT23A00A01C01C02D01D07Chưa có
6Kỹ thuật điệnKTD22,75A00A01C01C02D01D07Chưa có
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửCDT22,65A00A01C01C02D01D07Chưa có
8Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy)KTC_22,5A00A01C01C02D01D07Chưa có
9Kế toán (Kế toán công)KTC22,5A00A01C01C02D01D07Chưa có
10Quản lý công nghiệpQLC22,05A00A01D01D07X05X25Chưa có
11Tự động hóa thiết kế và chế tạoKTC122A00A01C01C02D01D07Chưa có
12Kỹ thuật điện tử - viễn thôngKVT21,85A00A01C01C02D01D07Chưa có
13LogisticsQLC121,75A00A01D01D07X05X25Chưa có
14Kỹ thuật máy tínhKMT21,5A00A01C01C02D01D07Chưa có
15Công nghệ kỹ thuật cơ khíCTC21,35A00A01C01C02D01D07Chưa có
16Tự động hóa cơ khí CTTTCTT21,2A00A01C01C02D01D07Chưa có
17Công nghệ kỹ thuật ô tôCTO21A00A01C01C02D01D07Chưa có
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)CKS21A00A01C01C02D01D07Chưa có
19Công nghệ chế tạo máyCTM20,65A00A01C01C02D01D07Chưa có
20Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minhKDO120,25A00A01C01C02D01D07Chưa có
21Công nghệ ô tô điện và ô tô laiCTO120,25A00A01C01C02D01D07Chưa có
22Robot và trí tuệ nhân tạoKRB20A00A01C01C02D01D07Chưa có
23Kỹ thuật điện CTTTDTT19,5A00A01C01C02D01D07Chưa có
24Kinh tế công nghiệpKCN19,5A00A01D01D07X05X25Chưa có
25Kỹ thuật xây dựngKXD19A00A01C01C02D01D07Chưa có
26Kỹ thuật vật liệuKVL18,9A00A01C01C02D01D07Chưa có
27Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)CKM18,25A00A01C01C02D01D07Chưa có
28Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minhKDO217,5A00A01C01C02D01D07Chưa có
29Kỹ thuật môi trườngKTM16,1A00A01C01C02D01D07Chưa có
30Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)NNA16A01D01D07D10D14D15Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.