Ngành học đại học · Mã ngành 7140103
Ngành Công nghệ Giáo dục (7140103)
Ngành Công nghệ Giáo dục (mã 7140103) đang được 9 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,89 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A00, A01. Nghề liên quan: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.
- Mã ngành
- 7140103
- Số trường đào tạo
- 9 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,89 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, A00, A01, C01
Trường đào tạo ngành Công nghệ Giáo dục
9 chương trình tại 9 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Công nghệ Giáo dục | 23,89 | 2026 | A00A01B00C01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Công nghệ Giáo dục | 20,61 | 2026 | C01C02D01X02X03 | 18 triệu/năm |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Công nghệ Giáo dục | 20,5 | 2026 | A01D01D07D08D09D10D11D12D13D14D15X25X26X27X28X78X79X80X81 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Công nghệ Giáo dục | 19,05 | 2026 | A00C01D01X03X26X27 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Công nghệ Giáo dục | 16 | 2026 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Công nghệ Giáo dục | 15,75 | 2026 | A00A01C01D01X02X03X06X08X10X26 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Công nghệ Giáo dục | 15 | 2026 | A00A01D01 | Chưa có |
| Đại học Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Công nghệ Giáo dục | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01D66D84 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Sài GònSIU · TP HCM | Công nghệ Giáo dục | 15 | 2025 | A00A01D07X02X06X10 | Chưa có |
Ngành Công nghệ Giáo dục xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (8)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (6)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (6)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (6)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X02 (4)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X03 (4)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp C02 (3)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D07 (3)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X26 (3)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp X06 (2)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp X10 (2)Toán - Hóa học - Tin học
- Tổ hợp X27 (2)Toán - Tiếng Anh - Công nghệ công nghiệp
Học ngành Công nghệ Giáo dục ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên giáo dục đặc biệtGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên mầm nonGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên phổ thôngGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên STEM / RoboticsGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên tiếng Anh / Ngoại ngữGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên can thiệp sớm trẻ emTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tâm lý tổ chứcTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tham vấn gia đìnhTâm lý - Công tác xã hội
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ Giáo dục có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ Giáo dục là 7140103.
Ngành Công nghệ Giáo dục lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ Giáo dục khoảng 15 – 23,89 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM với 23,89 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ Giáo dục xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 8 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 6 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 6 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 6 chương trình; X02 (Toán - Ngữ văn - Tin học) — 4 chương trình.
Học ngành Công nghệ Giáo dục ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ Giáo dục: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học, Giảng viên đại học / Nghiên cứu viên, Giáo viên giáo dục đặc biệt.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.