Tra cứu đề án tuyển sinh

Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: VJUHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
20 – 21,25
Số ngành tuyển sinh
9
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 9 / 9 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫnVJU8—21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, C02, D07, D23, D28.
Nhật Bản họcVJU1—21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D06, D11, D14, D15, D43, D53, D63, X78, X98.
Khoa học và Kĩ thuật máy tínhVJU2—20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28.
Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản)VJU3—20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28.
Điều khiển thông minh và Tự động hoáVJU9—20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28.
Công nghệ thực phẩm và sưc khỏeVJU4—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D23, D28, D33.
Đổi mới và Phát triển toàn cầuVJU7—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D14, D15, X78.
Kỹ thuật xây dựngVJU6—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28.
Nông nghiệp thông minh và bền vữngVJU5—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D10, D18, D23, D28, D33.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.