Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Ngoại thương (phía Bắc)

Đại học Ngoại thương (phía Bắc)

Mã trường: NTHHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
Chưa có dữ liệu
Số ngành tuyển sinh
0
Phương thức có dữ liệu
Chưa có

Đề án tuyển sinh 2026

4.550 chỉ tiêu7 phương thức43 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.

  • 1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển: Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. Điều kiện dự tuyển: Đáp ứng các điều kiện tại Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 của trường; Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo; Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 1.2 Điều kiện xét tuyể

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tếLAWH1.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpLAWH2.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)KTEH1.1A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tếKTQH1.1A00, A01, D01, D03, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tếKTQH1.2A00, A01, D01, D03, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếKDQH1.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngKDQH2.2A00, A01, D01, D07—
    Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnKDQH2.3A00, A01, D01, D07—
    Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sốKDQH2.4A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tếKDQH1.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhQTKH1.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạnQKSH2.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình ĐHNNQT Marketing sốMKTH2.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chínhTCHH1.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàngTCHH1.2A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chínhTCHH1.3A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toánKTKH1.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCAKTKH2.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mạiNNAH1.1D01—
    Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mạiNNPH1.1D01, D03—
    Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mạiNNTH1.1D01, D04—
    Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mạiNNNH1.1D01, D06—
    Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếKTCH2.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhKHMH2.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngKDQS2.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoạiKTES1.1A00, A01, D01, D07, D06—
    Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toánKTKS1.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợpMKTS2.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhQTKS1.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tếTCHS1.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)KDQQ1.1A00, A01, D01, D07—
    Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh)KTKQ1.1A00, A01, D01, D07—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 0 / 0 ngành.

Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.