
Học viện Biên Phòng
Mã trường: BPHHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 21,75
- Số ngành tuyển sinh
- 1
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
4 phương thức7 ngànhCông bố 17/11/2026
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Quy chế – Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2025 đối với các thí sinh đăng ký dự tuyển, có kết quả điểm các môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT phù hợp với tổ hợp xét tuyển. b) Về quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển; khi có hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, Bộ Quốc phòng, sẽ có thông báo cụ thể sau. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7380101 Luật (Thí sinh miền Bắc) C00; C01; C
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Luật (Thí sinh miền Bắc)7380101 C00, C01, C03, D01 — Luật (Thí sinh miền Nam)7380101 C00, C01, C03, D01 — Biên phòng (Quân khu 4)7860214 A01 — Biên phòng (Quân khu 5)7860214 A01 — Biên phòng (Quân khu 7)7860214 A01 — Biên phòng (Quân khu 9)7860214 A01 — Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)7860214 A01 — Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)7860214 C00 — Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)7860214 C01 — Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)7860214 C03 — Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)7860214 D01 — Biên phòng (Quân khu 4)7860214 C00 — Biên phòng (Quân khu 5)7860214 C00 — Biên phòng (Quân khu 7)7860214 C00 — Biên phòng (Quân khu 9)7860214 C00 — Biên phòng (Quân khu 4)7860214 C01 — Biên phòng (Quân khu 5)7860214 C01 — Biên phòng (Quân khu 7)7860214 C01 — Biên phòng (Quân khu 9)7860214 C01 — Biên phòng (Quân khu 4)7860214 C03 — Biên phòng (Quân khu 5)7860214 C03 — Biên phòng (Quân khu 7)7860214 C03 — Biên phòng (Quân khu 9)7860214 C03 — Biên phòng (Quân khu 4)7860214 D01 — Biên phòng (Quân khu 5)7860214 D01 — Biên phòng (Quân khu 7)7860214 D01 — Biên phòng (Quân khu 9)7860214 D01 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 1 / 1 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01. Ngành có 5 chương trình, điểm chuẩn từ 21.75 đến 24.68; số hiển thị là mức thấp nhất.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức |
|---|---|---|---|
| Biên phòng (Nam - quân khu 7)7860214|23C00|7 | An ninh, quốc phòng | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.