Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường QHS · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Nhà G7, 144, Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam.
- Điện thoại
- (84-247) 3017 123
Tải về đề án tuyển sinh
12 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán họcQHS01 | 27,55 | Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q21 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Ngữ vănQHS06 | 27,19 | Q08Q09Q10Q21 | Chưa có |
| 3 | Giáo dục Tiểu họcQHS10 | 27,18 | Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q10Q21 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm Lịch sửQHS07 | 27,18 | Q08Q09Q10 | Chưa có |
| 5 | Sư phạm Hoá họcQHS03 | 27,16 | Q01Q02Q03Q06Q07 | Chưa có |
| 6 | Sư phạm Vật líQHS02 | 26,72 | Q01Q02Q03Q04Q05 | Chưa có |
| 7 | Giáo dục Mầm nonQHS09 | 25,85 | Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q10Q21 | Chưa có |
| 8 | Sư phạm Khoa học Tự nhiênQHS05 | 25,55 | Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07 | Chưa có |
| 9 | Sư phạm Sinh họcQHS04 | 25,55 | Q01Q04Q05Q06Q07 | Chưa có |
| 10 | Sư phạm Lịch sử - Địa lýQHS08 | 25,28 | Q08Q09Q10 | Chưa có |
| 11 | Tâm lý học, Tâm lý học giáo dụcQHS12 | 22,25 | Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q10Q21 | Chưa có |
| 12 | Khoa học giáo dụcQHS11 | 18,5 | Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q10Q21 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.