Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường HHA · Hải Phòng

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
Điện thoại
0225.3735.138

55 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Logistics và chuỗi cung ứngD40725,55D01Chưa có
2Kinh tế ngoại thươngD40224,75D01Chưa có
3Kinh tế vận tải biểnD40124,65D01Chưa có
4Kinh tế vận tải thủyD41024,1D01Chưa có
5Điện tự động công nghiệpD10524D01Chưa có
6Truyền thông MarketingD41224D01Chưa có
7Quản lý hàng hảiD12923,75D01Chưa có
8Quản trị kinh doanhD40323,6D01Chưa có
9Kỹ thuật cơ điện tửD11723,5D01Chưa có
10Quản lý dịch vụ Logistics hàng hải tích hợp bậc Thạc sĩD41323,4D01Chưa có
11Quản trị tài chính kế toánD40423,35D01Chưa có
12Quản trị tài chính ngân hàngD41123,25D01Chưa có
13Luật kinh doanhD13223,2D01Chưa có
14Luật hàng hảiD12023,2D01Chưa có
15Tự động hóa hệ thống điệnD12123,1D01Chưa có
16Công nghệ thông tin,D11423D01Chưa có
17Kinh tế ngoại thươngH40222,85D01Chưa có
18Điều khiển tàu biểnD10122,75D01Chưa có
19Quản lý kỹ thuật công nghiệpD13122,75D01Chưa có
20Kỹ thuật cơ khíD11622,6D01Chưa có
21Kinh tế vận tải biểnH40122,55D01Chưa có
22Kinh doanh quốc tế và LogisticsA40922,5D01Chưa có
23Máy và tự động công nghiệpD12822,4D01Chưa có
24Kỹ thuật ôtôD12222,4D01Chưa có
25Tự động hóa và điều khiển thông minh tích hợp bậc Thạc sĩD13622,25D01Chưa có
26Khai thác máy tàu biểnD10222D01Chưa có
27Công nghệ phần mềmD11822D01Chưa có
28Điện tử viễn thôngD10422D01Chưa có
29Ngôn ngữ AnhD12521,75D01Chưa có
30Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhD11921,55D01Chưa có
31Kỹ thuật nhiệt lạnhD12321,5D01Chưa có
32Điều khiển tàu biển lớp chọnS10121,5D01Chưa có
33Điện tự động tàu thủyD10321,1D01Chưa có
34Tiếng Anh thương mạiD12421D01Chưa có
35Kỹ thuật an toàn hàng hảiD11121D01Chưa có
36Máy tàu thủyD10620,85D01Chưa có
37Máy và tự động hóa xếp dỡD10920,8D01Chưa có
38Kinh tế Hàng hài vàToàn cầu hoáA40820,75D01Chưa có
39Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiD10720,5D01Chưa có
40Kỹ thuật hóa dầuD12620,4D01Chưa có
41Đóng tàu và công trình ngoài khơiD10820,25D01Chưa có
42Khai thác máy tàu biển lớp chọnS10220,25D01Chưa có
43Kỹ thuật môi trường,D11520,1D01Chưa có
44Quản lý công trình xây dựngD13020D01Chưa có
45Quản lý kinh doanh và Marketing tiên tiếnA40320D01Chưa có
46Quản lý kinh doanh TMĐT tiên tiếnA40420D01Chưa có
47Điện tự động công nghiệp chương trình nâng caoH10520D01Chưa có
48Cơ khí thông minh và robot tích hợp bậc Thạc sĩD13519,75D01Chưa có
49Xây dựng dân dụng và công nghiệpD11219,6D01Chưa có
50Quản lý môi trường và tài nguyên biểnD13419,5D01Chưa có
51Công nghệ thông tin chương trình nâng caoH11419,5D01Chưa có
52Kỹ thuật cầu đườngD11319,2D01Chưa có
53Xây dựng công trình thủyD11019D01Chưa có
54Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượngD13318D01Chưa có
55Kiến trúc dân dụng và công nghiệpD12718D01Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.