Ngành học đại học · Mã ngành 7480203
Ngành Kỹ thuật dữ liệu (7480203)
Ngành Kỹ thuật dữ liệu (mã 7480203) đang được 2 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,75 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, C01.
- Mã ngành
- 7480203
- Số trường đào tạo
- 2 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,75 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, C01, D01
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật dữ liệu
3 chương trình tại 2 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Kỹ thuật dữ liệu | 24,75 | 2026 | A00A01C01D01X06 |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20,25 | 2026 | A00A01C01D01X06 |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Công nghệ đa phương tiện | 15 | 2026 | A00A01A0TA10C01D01 |
Ngành Kỹ thuật dữ liệu xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật dữ liệu có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật dữ liệu là 7480203.
Ngành Kỹ thuật dữ liệu lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật dữ liệu khoảng 15 – 24,75 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 24,75 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật dữ liệu xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 3 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 3 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 3 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 3 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 2 chương trình.
Trường nào đào tạo ngành Kỹ thuật dữ liệu?
Một số trường đào tạo ngành Kỹ thuật dữ liệu: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM, Đại học Hòa Bình.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.