Đang tải...
23 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật địa chất7520501 | 22,7 | A00A01B00C01C02C04D01D07D10X06X26 | 28 triệu/năm | Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007 | 22,5 | A00 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
| 3 | Địa chất họcQHT18 | 22,05 | A00A01A04A06A07B00B03C01C02C04D01D07D08D09D10X01X05X09X21X25 | 17 triệu/năm | Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 4 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701 | 21,35 | A00A01C01C02D01D07 | 31 triệu/năm | Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 5 | Hải dương học7440228 | 21,15 | A01 | 28 triệu/năm | Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 6 | Kỹ thuật dầu khí7520604 | 20 | A00A01A02B00C01C02D07X06X07X10X11 | Chưa có | Đại học Dầu khí Việt NamBà Rịa- Vũng Tàu |
| 7 | Kỹ thuật địa chất7520501 | 20 | A00A01A02B00C01C02D07X06X07X10X11 | Chưa có | Đại học Dầu khí Việt NamBà Rịa- Vũng Tàu |
| 8 | Du lịch địa chất7810105 | 20 | A04A06A07C03C04D01D07D10 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
| 9 | Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)220 | 60,25/100 | A00A01X07 | 80 triệu/năm | Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 10 | Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành)120 | 60/100 | A00A01X07 | 30 triệu/năm | Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 11 | Kỹ thuật tuyển khoáng7520607 | 17 | A00A01B03C02C03C04D01D10 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
| 12 | Kỹ thuật mỏ7520601 | 17 | A00A01B03C02C03C04D01D10 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
| 13 | Kỹ thuật dầu khí7520604 | 17 | A00A01B00B02B08C02D01D07 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
| 14 | Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605 | 16 | A00A01B00B02B08C02D01D07 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007N | 16 | A00 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
| 16 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606 | 16 | A00A01A04A06B00B02B08D07 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
| 17 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | 15,5 | A00C04D01 | Chưa có | Đại học Khoa Học - Đại học HuếHuế |
| 18 | Địa chất học7440201 | 15,5 | A00A04A06C01C04D01D07D10 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
| 19 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | 15,25 | A00A01C04D01D10 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
| 20 | Kỹ thuật địa chất7520501 | 15 | A00A01C01C02C04D01D07D10 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.