Đang tải...
Mã trường QHT · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
28 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệuQHT93 | 26 | A00A01C01D07D08X26 | 38 triệu/năm |
| 2 | Toán họcQHT01 | 25,9 | A00A01C01D07D08X26 | 19 triệu/năm |
| 3 | Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)QHT99 | 25,55 | A00A01A02B00C01C02D07X02X06X26 | 38 triệu/năm |
| 4 | Toán tinQHT02 | 25,5 | A00A01C01D07D08X26 | 29 triệu/năm |
| 5 | Khoa học máy tính và thông tin*QHT98 | 25,35 | A00A01C01D07D08X26 | 38 triệu/năm |
| 6 | Vật lí họcQHT03 | 24,65 | A00A01A02B00C01C02D07X02X06X26 | 29 triệu/năm |
| 7 | Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94 | 24,57 | A00A01A02B00C01C02D07X02X06X26 | 38 triệu/năm |
| 8 | Khoa học vật liệuQHT04 | 24,2 | A00A01A02B00C01C02D07X02X06X26 | 29 triệu/năm |
| 9 | Địa lí tự nhiênQHT10 | 23,95 | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 17 triệu/năm |
| 10 | Hoá họcQHT06 | 23,9 | A00A05A06B00C02D07X09X10X11X12 | 38 triệu/năm |
| 11 | Hoá dược**QHT43 | 23,7 | A00A05A06B00C02D07X09X10X11X12 | 38 triệu/năm |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05 | 23,5 | A00A01A02B00C01C02D07X02X06X26 | 29 triệu/năm |
| 13 | Khoa học thông tin địa không gian*QHT91 | 23,5 | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 17 triệu/năm |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07 | 23,45 | A00A05A06B00C02D07X09X10X11X12 | 38 triệu/năm |
| 15 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT95 | 22,9 | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 29 triệu/năm |
| 16 | Khí tượng và khí hậu họcQHT16 | 22,8 | A00A01A02A04A06B00B02B03B08C01C02C04D01D07D10X26 | 17 triệu/năm |
| 17 | Khoa học và công nghệ thực phẩmQHT96 | 22,8 | A00A01A02B00B03C01C02D01D07D08X09X10X11X12X13X14X15X16 | 38 triệu/năm |
| 18 | Quản lý đất đaiQHT12 | 22,27 | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 29 triệu/năm |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20 | 22,2 | A00A01A04A06A07B00B03C01C02C04D01D07D08D09D10X01X05X09X21X25 | 29 triệu/năm |
| 20 | Địa chất họcQHT18 | 22,05 | A00A01A04A06A07B00B03C01C02C04D01D07D08D09D10X01X05X09X21X25 | 17 triệu/năm |
| 21 | Công nghệ sinh họcQHT09 | 22,05 | A00A02B00B01B02B03B08D07D08X13X14X15X16 | 38 triệu/năm |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15 | 21,55 | A00A01A02B00B03C01C02D01D07D08X09X10X11X12X13X14X15X16 | 35 triệu/năm |
| 23 | Hải dương họcQHT17 | 21,5 | A00A01A02A04A06B00B02B03C01C02C04D01D07D10X26 | 17 triệu/năm |
| 24 | Khoa học môi trườngQHT13 | 21,25 | A00A01A02B00B03C01C02D01D07D08X09X10X11X12X13X14X15X16 | 29 triệu/năm |
| 25 | Môi trường, Sức khỏe và An toàn*QHT82 | 21,2 | A00A01A02B00B03C01C02D01D07D08X09X10X11X12X13X14X15X16 | 17 triệu/năm |
| 26 | Tài nguyên và môi trường nước*QHT92 | 21,1 | A00A01A02A04A06B00B02B03B08C01C02C04D01D07D10X26 | 17 triệu/năm |
| 27 | Sinh dược họcQHT81 | 20,1 | A00A02B00B01B02B03B08D07D08X13X14X15X16 | 17 triệu/năm |
| 28 | Sinh họcQHT08 | 20,05 | A00A02B00B01B02B03B08D07D08X13X14X15X16 | 38 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.