Đang tải...

Mã trường: QSXTP HCM
2 phương thức59 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT. Xét tuyển thẳng: xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026 Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi; cụ thể trong các trường hợp sau: a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tớ
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Việt Nam học7310630 | — | — |
| Lịch sử (*)7229010 | — | — |
| Địa lý học (*)7310501 | — | — |
| Ngôn ngữ Anh (*)7220201 | — | — |
| Ngôn ngữ Nga (*)7220202 | — | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (*)7220204 | — | — |
| Ngôn ngữ Pháp (*)7220203 | — | — |
| Nhật Bản học (*)7310613 | — | — |
| Tâm lý học7310401 | — | — |
| Nhật Bản học7310613 | D01, D06, D14, D63 | — |
| Giáo dục học7140101 | B00, C00, C01, D01 | — |
| Quản trị chất lượng giáo dục7140107 | C03, D01, D14, D15 | — |
| Quản lý giáo dục7140114 | A01, C00, D01, D14 | — |
| Nghệ thuật học7210213 | C00, D01, D14 | — |
| Hán Nôm (dự kiến mở)7220104 | D01, D14 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01 | — |
| Ngôn ngữ Nga7220202 | D01, D02, D14 | — |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | D01, D03, D14 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, D04, D14 | — |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206 | D01, D03, D05, D14 | — |
| Ngôn ngữ Italia7220208 | D01, D03, D05, D14 | — |
| Triết học7229001 | A01, C00, D01, D14 | — |
| Tôn giáo học7229009 | C00, D01, D14 | — |
| Lịch sử7229010 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ học7229020 | C00, D01, D14 | — |
| Văn học7229030 | C00, D01, D14 | — |
| Văn hoá học7229040 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Quan hệ quốc tế7310206 | D01, D14 | — |
| Xã hội học7310301 | A00, C00, D01, D14 | — |
| Nhân học7310302 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Tâm lý học7310401 | B00, C00, D01, D14 | — |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | B00, B08, D01, D14 | — |
| Địa lý học7310501 | A01, C00, D01, D15 | — |
| Quốc tế học7310601 | D01, D09, D14, D15 | — |
| Đông phương học7310608 | D01, D04, D14, D15 | — |
| Hàn quốc học7310614 | D01, D14 | — |
| Việt Nam học7310630 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1 | D01, D14 | — |
| Báo chí7320101 | C00, D01, D14 | — |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | D01, D14, D15 | — |
| Quan hệ công chúng (dự kiến mở)7320108 | D01, D14, D15 | — |
| Thông tin – thư viện7320201 | A01, C00, D01, D14 | — |
| Quản lý thông tin7320205 | A01, C00, D01, D14 | — |
| Lưu trữ học7320303 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Quản trị văn phòng7340406 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Quản lý đô thị và bất động sản (dự kiến mở)7580109 | A01, D01, D14 | — |
| Đô thị học7580112 | A01, C00, D01, D14 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | C00, D01, D14, D15 | — |
| Tiếng Trung thương mại (dự kiến mở)Đang xin | D01, D04, D14, D15 | — |
| Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế7310613_CLC | D01, D06, D14, D63 | — |
| Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế7220201_CLC | D01 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế7220204_CLC | D01, D04, D14 | — |
| Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế7220205_CLC | D01, D05, D14 | — |
| Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế7310206_CLC | D01, D14 | — |
| Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (dự kiến mở)7310401_CLC | B00, C00, D01, D14 | — |
| Báo chí_Chuẩn quốc tế7320101_CLC | C00, D01, D14 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế7810103_CLC | C00, D01, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201_LKH | D01, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_LKT | D01, D04, D14, D15 | — |
| Quan hệ quốc tế7310206_LKD | D01, D14 | — |
| Việt Nam học7310630_LKB | — | — |
| Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí7320101_LKD | A01, D01, D14, D15 | — |
Hiển thị 49 / 49 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Báo chí7320101 | Báo chí - Truyền thông | 28,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14. |
| Nghệ thuật học7210213 | Nghệ thuật | 27,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14. |
| Quản trị văn phòng7340406 | Kinh doanh - Quản lý | 27,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Báo chí chất lượng cao7320101_CLC | Báo chí - Truyền thông | 27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 26,92 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14. |
| Quản lý thông tin7320205 | Báo chí - Truyền thông | 26,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 26,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Nhân học7310302 | Khoa học xã hội | 26,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 26,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14, D15. |
| Tôn giáo học7229009 | Nhân văn | 25,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14. |
| Địa lý học7310501 | Khoa học xã hội | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D15. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 24,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 24,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D15. |
| Quan hệ quốc tế chất lượng cao7310206_CLC | Khoa học xã hội | 24,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14. |
| Quốc tế học7310601 | Khoa học xã hội | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D09, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 23,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | Khoa học xã hội | 23,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B08, D01, D14. |
| Quan hệ quốc tế7310206 | Khoa học xã hội | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D15. |
| Xã hội học7310301 | Khoa học xã hội | 23,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC | Du lịch - Dịch vụ | 23,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14. |
| Ngôn ngữ Anh chất lượng cao7220201_CLC | Nhân văn | 23,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 23,29 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14. |
| Lưu trữ học7320303 | Báo chí - Truyền thông | 23,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D15. |
| Truyền thông chuyên ngành báo chí 2+27320101_LKD | Báo chí - Truyền thông | 23,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14, D15. |
| Văn hoá học7229040 | Nhân văn | 23,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngôn ngữ Đức7220205 | Nhân văn | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D05. |
| Triết học7229001 | Nhân văn | 22,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D14. |
| Quản trị chất lượng giáo dục7140107 | Sư phạm | 22,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14, D15. |
| Quản lý giáo dục7140114 | Sư phạm | 22,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Nhật Bản học7310613 | Khoa học xã hội | 22,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao7220204_CLC | Nhân văn | 22,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D04. |
| Giáo dục học7140101 | Sư phạm | 22,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1 | Khoa học xã hội | 22,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, DD2, DH5. |
| Ngôn ngữ học7229020 | Nhân văn | 22,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Lịch sử7229010 | Nhân văn | 22,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc 2+27220204_LKT | Nhân văn | 22,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D04. |
| Ngôn ngữ Anh 2+27220201_LKH | Nhân văn | 22,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14, D15. |
| Quan hệ quốc tế 2+27310206_LKD | Khoa học xã hội | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14. |
| Hàn Quốc học7310614 | Khoa học xã hội | 21,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: DD2, DH5. |
| Đông phương học7310608 | Khoa học xã hội | 21,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14. |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206 | Nhân văn | 21,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D03. |
| Thông tin - thư viện7320201 | Báo chí - Truyền thông | 21,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngôn ngữ Đức - Chất lượng cao7220205_CLC | Nhân văn | 21,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D05, D14. |
| Đô thị học7580112 | Kiến trúc và xây dựng | 21,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14. |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | Nhân văn | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D03, D14. |
| Nhật Bản học chất lượng cao7310613_CLC | Khoa học xã hội | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D06, D14, D63. |
| Ngôn ngữ Italia7220208 | Nhân văn | 20,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D03, D05, D14. |
| Ngôn ngữ Nga7220202 | Nhân văn | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D02, D14. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.