Đang tải...

Mã trường: QHXHà Nội
3 phương thức30 ngànhCông bố 1/12/2026
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng – Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. – Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT). 1.2 Điều kiện xét tuyển Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định. – Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. – Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. – Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Báo chíQHX01 | D01, D14, D15 | — |
| Chính trị họcQHX02 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Công tác xã hộiQHX03 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQHX04 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Đông Nam Á họcQHX05 | D01, D14, D15 | — |
| Đông phương họcQHX06 | D01, D14, D15, D04 | — |
| Hán NômQHX07 | D01, D14, D15, D04, C00 | — |
| Hàn Quốc họcQHX08 | D01, D14, D15 | — |
| Khoa học quản lýQHX09 | D01, D14, D15 | — |
| Lịch sửQHX10 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Lưu trữ họcQHX11 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Ngôn ngữ họcQHX12 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Nhân họcQHX13 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Nhật Bản họcQHX14 | D01, D06 | — |
| Quan hệ công chúngQHX15 | D01, D14, D15 | — |
| Quản lý thông tinQHX16 | D01, D14, D15 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX17 | D01, D14, D15 | — |
| Quản trị khách sạnQHX18 | D01, D14, D15 | — |
| Quản trị văn phòngQHX19 | D01, D14, D15 | — |
| Quốc tế họcQHX20 | D01, D14, D15 | — |
| Tâm lý họcQHX21 | D01, D14, D15 | — |
| Thông tin – Thư việnQHX22 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Tôn giáo họcQHX23 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Triết họcQHX24 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Văn hóa họcQHX25 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Văn họcQHX26 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Việt Nam họcQHX27 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Xã hội họcQHX28 | D01, D14, D15, C00 | — |
| Quản trị nhân lựcDự kiến | D01, D14, D15 | — |
| Truyền thông đa phương tiệnDự kiến | D01, D14, D15 | — |
Hiển thị 28 / 28 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Quan hệ công chúngQHX13 | — | 28,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, D66. |
| Lich sửQHX08 | — | 27,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, D66. |
| Công tác xã hộiQHX03 | — | 26,99 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, D66. |
| Chính trị hocQHX02 | — | 26,86 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, D66. |
| Ngôn ngữ họcQHX10 | — | 26,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, D66. |
| Tâm lý họcQHX19 | — | 26,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04. |
| Triết họcQHX22 | — | 25,89 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, D66. |
| Hán NômQHX06 | — | 25,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D04, D14, D15, D66. |
| Văn họcQHX23 | — | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D14, D15. |
| Quản tri văn phòngQHX17 | — | 25,43 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D14, D15. |
| Thông tin - thư việnQHX20 | — | 25,41 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, D66. |
| Báo chíQHX01 | — | 25,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14, D15, D66. |
| Lưu trữ họcQHX09 | — | 25,04 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D14, D15. |
| Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúngQHX28 | — | 24,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Văn hóa họcQHX27 | — | 24,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Khoa học quản lýQHX07 | — | 24,68 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D14, D15, D66. |
| Xã hội họcQHX25 | — | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Đông phương họcQHX05 | — | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04. |
| Quản lý thông tinQHX14 | — | 24,49 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15 | — | 24,37 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Hàn Quốc họcQHX26 | — | 24,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, DD2. |
| Nhân họcQHX11 | — | 24,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Việt Nam họcQHX24 | — | 24,12 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Tôn giáo họcQHX21 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D14, D15. |
| Quản trị khách sạnQHX16 | — | 23,99 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quốc tế họcQHX18 | — | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14, D15. |
| Đông Nam Á họcQHX04 | — | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Nhật Bản họcQHX12 | — | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D06. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.