Đang tải...

Mã trường: QHTHà Nội
5 phương thức28 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 QHT01 Toán học 2 QHT02 Toán tin 3 QHT03 Vật lý học 4 QHT04 Khoa học vật liệu 5 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 6 QHT06 Hóa học 7 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hóa học 8 QHT08 Sinh học 9 QHT09 Công nghệ sinh học 10 QHT10 Địa lý tự nhiên 11 QHT12 Quản lý đất đai 12 QHT13 Khoa học môi trường 13 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 QHT16 Khí tượng và khí hậu học 15 QHT17 Hải dương học 16 QHT18 Địa chất học 17 QHT20 Quản lý tài nguyên và
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Toán họcQHT01 | — | — |
| Toán tinQHT02 | — | — |
| Vật lý họcQHT03 | — | — |
| Khoa học vật liệuQHT04 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05 | — | — |
| Hóa họcQHT06 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật hóa họcQHT07 | — | — |
| Sinh họcQHT08 | — | — |
| Công nghệ sinh họcQHT09 | — | — |
| Địa lý tự nhiênQHT10 | — | — |
| Quản lý đất đaiQHT12 | — | — |
| Khoa học môi trườngQHT13 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15 | — | — |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16 | — | — |
| Hải dương họcQHT17 | — | — |
| Địa chất họcQHT18 | — | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20 | — | — |
| Hóa dượcQHT43 | — | — |
| Sinh dược họcQHT81 | — | — |
| Môi trường, sức khỏe và an toànQHT82 | — | — |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91 | — | — |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92 | — | — |
| Khoa học dữ liệuQHT93 | — | — |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94 | — | — |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT95 | — | — |
| Khoa học và công nghệ thực phẩmQHT96 | — | — |
| Khoa học máy tính và thông tinQHT98 | — | — |
| Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)QHT99 | — | — |
Hiển thị 28 / 28 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Khoa học dữ liệuQHT93 | — | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, D08, X26. |
| Toán họcQHT01 | — | 25,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, D08, X26. |
| Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)QHT99 | — | 25,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26. |
| Toán tinQHT02 | — | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, D08, X26. |
| Khoa học máy tính và thông tin*QHT98 | — | 25,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, D08, X26. |
| Vật lí họcQHT03 | — | 24,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26. |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94 | — | 24,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26. |
| Khoa học vật liệuQHT04 | — | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26. |
| Địa lí tự nhiênQHT10 | — | 23,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25. |
| Hoá họcQHT06 | — | 23,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12. |
| Hoá dược**QHT43 | — | 23,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12. |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05 | — | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26. |
| Khoa học thông tin địa không gian*QHT91 | — | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07 | — | 23,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12. |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT95 | — | 22,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25. |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16 | — | 22,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X26. |
| Khoa học và công nghệ thực phẩmQHT96 | — | 22,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16. |
| Quản lý đất đaiQHT12 | — | 22,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25. |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20 | — | 22,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25. |
| Địa chất họcQHT18 | — | 22,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25. |
| Công nghệ sinh họcQHT09 | — | 22,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16. |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15 | — | 21,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16. |
| Hải dương họcQHT17 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X26. |
| Khoa học môi trườngQHT13 | — | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16. |
| Môi trường, Sức khỏe và An toàn*QHT82 | — | 21,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16. |
| Tài nguyên và môi trường nước*QHT92 | — | 21,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X26. |
| Sinh dược họcQHT81 | — | 20,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16. |
| Sinh họcQHT08 | — | 20,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.