Đang tải...

Mã trường: NHFHà Nội
3.305 chỉ tiêu3 phương thức27 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Điều kiện xét tuyển – Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh hoặc Toán, Tin học, Tiếng Anh của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 từ 22 điểm trở lên (theo thang điểm 40, môn thi Ngoại ngữ nhân hệ số 2). – Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh: Thống nhất một mức điểm trúng tuyển cho mỗi ngành/chương trình đào tạo (theo thang điểm 40, môn thi Ngoại ngữ nhân hệ số 2). 1.3 Quy chế 1) Điểm xét tuyển – Đối với tất cả các ngành: Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01 | — |
| Ngôn ngữ Nga7220202 | D01, D02, D03 | — |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | D01, D03 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, D04 | — |
| Ngôn ngữ Đức7220205 | D01, D05 | — |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206 | D01 | — |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207 | D01, D04 | — |
| Ngôn ngữ Italia7220208 | D01 | — |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | D01, D06 | — |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | D01, D04 | — |
| Nghiên cứu phát triển7310111 | D01 | — |
| Quốc tế học7310601 | D01 | — |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | D01 | — |
| Truyền thông doanh nghiệp7320109 | D01, D03 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | D01 | — |
| Marketing7340115 | D01 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | D01 | — |
| Công nghệ tài chính7340205 | A01, D01 | — |
| Kế toán7340301 | D01 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A01, D01, TH01 | — |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | D01 | — |
| Ngôn ngữ Anh- CTTT7220201 TT | D01 | Chương trình tiên tiến |
| Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT7220204 TT | D01, D04 | Chương trình tiên tiến |
| Ngôn ngữ Italia – CTTT7220208 TT | D01 | Chương trình tiên tiến |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT7220210 TT | D01, D04 | Chương trình tiên tiến |
| Công nghệ thông tin – CTTT7480201 TT | A01, D01, TH01 | Chương trình tiên tiến |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành – CTTT7810103 TT | D01 | Chương trình tiên tiến |
Hiển thị 20 / 20 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 29 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D06. |
| Ngôn ngữ Đức7220205 | Nhân văn | 28,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D05. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 28,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)7220210 CLC | Nhân văn | 28,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, DD2. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 27,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 27,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01. |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | Nhân văn | 27,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D03. |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206 | Nhân văn | 27,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quốc tế học7310601 | Khoa học xã hội | 26,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 26,67 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Truyền thông doanh nghiệp7320109 | Báo chí - Truyền thông | 26,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D03. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 26,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 26,02 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01. |
| Nghiên cứu phát triển7310111 | Khoa học xã hội | 25,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngôn ngữ Italia7220208 | Nhân văn | 25,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Công nghệ thông tin - CTTT7480201 TT | Máy tính - CNTT | 24,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01. |
| Ngôn ngữ Nga7220202 | Nhân văn | 23,67 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D02, D03. |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207 | Nhân văn | 23,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT7810103 TT | Du lịch - Dịch vụ | 23,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngôn ngữ Italia - CTTT7220208 TT | Nhân văn | 22,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.