Đang tải...

Mã trường: MHNHà Nội
4.140 chỉ tiêu8 phương thức21 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng a) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức) bao gồm: – Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; – Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. b) Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau: – Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định từng ngành, chương trình đào tạo, phương thức xét
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, D04 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, D01, X26 | — |
| Thương mại điện tử7340122 | A00, A01, D01, X26 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, D01 | — |
| Bảo hiểm7340204 | A00, A01, D01 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, D01, X26 | — |
| Luật7380101 | C00, C01, C03, D01, X01 | — |
| Luật kinh tế7380107 | C00, C01, C03, D01, X01 | — |
| Luật quốc tế7380108 | C00, C01, C03, D01, X01 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302 | A00, A01, D01, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303 | A00, A01, D01, X26 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | D01, D09, D10 | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | D01, D09, D10 | — |
Hiển thị 21 / 21 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Luật quốc tế7380108 | Pháp luật | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 24,09 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 23,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C14, D01, K00. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 22,19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K01. |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 21,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00, H01, H06. |
| Thiết kế nội thất7580108 | Kiến trúc và xây dựng | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00, H01, H06. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Thiết kế thời trang7210404 | Nghệ thuật | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00, H01, H06. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 20,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K00, K01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 19,69 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 19,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K00. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K00, K01. |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 18,81 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K00, K01. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 18,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07, K00. |
| Bảo hiểm7340204 | Kinh doanh - Quản lý | 18,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 18,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10. |
| Điện tử - viễn thông7510302 | Công nghệ kỹ thuật | 18,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, K00, K01. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 18,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 17,03 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07, K00. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.