Đang tải...

Mã trường: LNSĐồng Nai
1.000 chỉ tiêu4 phương thức15 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Xét tuyển những thí sinh đạt các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Có điểm thi TNTHPT năm 2025 các trong tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của nhà trường. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh C00; C03; C04; D01; X01; X02 2 7340201 Tài chính ngân hàng C00; C03; C04; D01; X01; X02 3 7340301 Kế toán C00; C03; C04; D01; X01; X02 4 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 5 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C00; C03; C04; D01; X01; X02
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101 | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | — |
| Tài chính ngân hàng7340201 | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | — |
| Kế toán7340301 | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | — |
| Hệ thống thông tin7480104 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 | — |
| Logistics & quản lý chuỗi cung ứng7510605 | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | — |
| Thiết kế nội thất7580108 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 | — |
| Chăn nuôi7620105 | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | — |
| Khoa học cây trồng7620110 | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | — |
| Bảo vệ thực vật7620112 | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | — |
| Lâm sinh7620205 | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | — |
| Quản lí tài nguyên rừng7620211 | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | — |
| Thú y7640101 | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103 | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | — |
| Quản lí tài nguyên & Môi trường7850101 | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | — |
| Quản lí đất đai7850103 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 | — |
Hiển thị 15 / 15 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Thú y7640101 | Thú y | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, C02, D01, X02, X04. |
| Bảo vệ thực vật7620112 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, C02, D01, X02, X04. |
| Chăn nuôi7620105 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, C02, D01, X02, X04. |
| Hệ thống thông tin7480104 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X04. |
| Khoa học cây trồng7620110 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, C02, D01, X02, X04. |
| Lâm sinh7620205 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, C02, D01, X02, X04. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, C02, D01, X02, X04. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, C02, D01, X02, X04. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X04. |
| Thiết kế nội thất7580108 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X04. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.