Đang tải...

Mã trường: LDAHà Nội
4 phương thức18 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng – Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT và tương đương; – Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định và không trong thời gian xét xử, thi hành án hình sự. 1.2 Quy chế Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã phương thức xét tuyển 100): thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 3 7310301 Xã hội học C00; C03; C07; D01; D14; X70
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | — |
| Kinh tế7310101 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | — |
| Xã hội học7310301 | C00, C03, C07, D01, D14, X70 | — |
| Việt Nam học7310630 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | — |
| Truyền thông đại chúng7320105 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | — |
| Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)7340101P | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | — |
| Kế toán7340301 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | — |
| Quản trị nhân lực7340404 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | — |
| Quan hệ lao động7340408 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | — |
| Luật7380101 | C00, C03, C07, D01, D14, X70 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | A00, A01, A03, C01, D01, X06 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, A03, C01, D01, X06 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, C03, C07, D01, D14, X70 | — |
| Du lịch7810101 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | — |
| Bảo hộ lao động7850201 | A00, A01, A03, C01, D01, X06 | — |
Hiển thị 17 / 17 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 25,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C07, D01, D14, X70. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 24,97 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D14, D15, X79. |
| Truyền thông đại chúng7320105 | Báo chí - Truyền thông | 24,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D14, D15, X79. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 24,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D14, D15, X79. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 23,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C07, D01, D14, X70. |
| Xã hội học7310301 | Khoa học xã hội | 23,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C07, D01, D14, X70. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 23,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X06. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 23,03 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D14, D15, X79. |
| Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)7340101P | Kinh doanh - Quản lý | 22,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X06. |
| Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)7340408 | Kinh doanh - Quản lý | 20,43 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25. |
| Bảo hộ lao động7850201 | Môi trường | 19,69 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X06. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 18,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 18,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 18,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 18,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.