Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Học viện Tài chính

Học viện Tài chính

Mã trường: HTCHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
Chưa có dữ liệu
Số ngành tuyển sinh
0
Phương thức có dữ liệu
Chưa có

Đề án tuyển sinh 2026

6.000 chỉ tiêu3 phương thức41 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.

  • 1.1 Quy chế 1) Nguyên tắc xét tuyển Thí sinh đăng ký chương trình định hướng CCQT hoặc ngành Ngôn ngữ Anh chương trình chuẩn được xét tuyển dựa vào các tổ hợp A01, D01, D07, các ngành còn lại và chương trình DDP, Toulon được xét tuyển dựa vào các tổ hợp A00, A01, D01,D07. – Thí sinh được xét tuyển trên hệ thống chung theo quy định của Bộ GD&ĐT. – Chương trình ĐHCCQT, Ngôn ngữ Anh, DDP, Toulon: môn Tiếng Anh nhân đôi đối với các tổ hợp A01, D01, D07, môn Toán nhân đôi đối với tổ hợp A00. Các chương trình còn lại môn Toán nhân đôi. – Điểm xét tuyển quy đổi sang thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số th

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Tiếng Anh tài chính kế toán7220201A01, D01, D07—
    Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính7310101A00, A01, D01, D07—
    Kinh tế chính trị – tài chính7310102A00, A01, D01, D07—
    Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D07—
    Toán tài chính7310108A00, A01, D01, D07—
    Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh du lịch7340101A00, A01, D01, D07—
    Marketing7340115A00, A01, D01, D07—
    Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản7340116A00, A01, D01, D07—
    Tài chính – Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê)73402011A00, A01, D01, D07—
    Tài chính – Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)73402012A00, A01, D01, D07—
    Tài chính – Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)73402013A00, A01, D01, D07—
    Tài chính bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07—
    Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công7340301 TOULONA00, A01, D01, D07—
    Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07—
    Quản lý tài chính công7340403A00, A01, D01, D07—
    Tin học tài chính kế toán7340405A00, A01, D01, D07—
    Luật kinh doanh7380101A00, A01, D01, D07—
    Khoa học dữ liệu trong tài chính7460108A00, A01, D01, D07—
    Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán7480201A00, A01, D01, D07—
    Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)7310104QT12.01A01, D01, D07—
    Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340101QT03.01A01, D01, D07—
    Digital Marketing (theo định hướng ICDL)7340115QT11.02A01, D01, D07—
    Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)7340116QT09.01A01, D01, D07—
    Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340120QT15.01A01, D01, D07—
    Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)7340201QT01.01A01, D01, D07—
    Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)7340201QT01.06A01, D01, D07—
    Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.09A01, D01, D07—
    Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)7340201QT01.11A01, D01, D07—
    Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.15A01, D01, D07—
    Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.19A01, D01, D07—
    Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)7340301QT02.01A01, D01, D07—
    Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)7340301QT02.02A01, D01, D07—
    Kế toán công (Theo định hướng ACCA)7340301QT02.03A01, D01, D07—
    Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB)7340302QT10.01A01, D01, D07—
    Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)7340201DDPA00, A01, D01, D07—
    Bảo hiểm – Ngân hàng -Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)7340201TOULONA00, A01, D01, D07—
    Digital Marketing (theo định hướng ICDL), phân hiệu TP. HCM7340115QT11.02PHA01, D01, D07—
    Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCM7340301QT02.01PHA01, D01, D07—
    Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB), phân hiệu TP. HCM7340302QT10.01PHA01, D01, D07—
    Tài chính – Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê)73402011A00, A01, D01, D07—
    Tài chính – Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)73402012A00, A01, D01, D07—
    Tài chính – Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)73402013A00, A01, D01, D07—
    Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công7340301A00, A01, D01, D07—
    Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07—
    Tin học tài chính kế toán7340405A00, A01, D01, D07—
    Khoa học dữ liệu trong tài chính7460108A00, A01, D01, D07—
    Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán7480201A00, A01, D01, D07—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS3106.5 trở lên · 100 trở lên · 1450/1600 trở lên
IELTS3106.5 trở lên · 100 trở lên · 1450/1600 trở lên · Giải nhất/Giải khuyến khích quốc gia
IELTS29,56.0 · 75 – dưới 100 · 1200 – dưới 1450/1600
IELTS29,56.0 · 75 – dưới 100 · 1200 – dưới 1450/1600 · Giải nhì
IELTS195.5 · 55 – dưới 75 · 1050 – dưới 1200/1600
IELTS195.5 · 55 – dưới 75 · 1050 – dưới 1200/1600 · Giải ba

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 0 / 0 ngành.

Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.