
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBTHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- Chưa có dữ liệu
- Số ngành tuyển sinh
- 0
- Phương thức có dữ liệu
- Chưa có
Đề án tuyển sinh 2026
2.150 chỉ tiêu3 phương thức32 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.
1.1 Đối tượng Đối tượng và phạm vi tuyển sinh – Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đạt yêu cầu xét tuyển theo quy định của Học viện về học lực, hạnh kiểm bậc THPT. Thí sinh là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. – Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. 1.2 Điều kiện xét tuyển Thí sinh dự tuyển các phương thức xét tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau: Có trung bình chung kết quả học tập các môn Toán học, Ngữ văn 6 học kỳ bậcTHPT đạt 6,5 trở lên; Hạnh kiểm n
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế527 D01, C04, C03, X01 — Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa530 D01, C04, C03, X01 — Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển531 D01, C04, C03, X01 — Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh533 D01, C04, C03, X01 — Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách538 D01, C04, C03, X01 — Báo chí, chuyên ngành Báo in602 D01, X78, D15, D14 — Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí603 D01, X78, D15, D14 — Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh604 D01, X78, D15, D14 — Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình605 D01, X78, D15, D14 — Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình606 D01, X78, D15, D14 — Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử607 D01, X78, D15, D14 — Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại610 D01, X78, D15, D14 — Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế611 D01, X78, D15, D14 — Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu614 D01, X78, D15, D14 — Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp615 D01, X78, D15, D14 — Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing616 D01, X78, D15, D14 — Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo618 D01, X78, D15, D14 — Ngôn ngữ Anh7220201 D01, X78, D15, D14 — Triết học7229001 D01, C04, C03, X01 — Chủ nghĩa xã hội khoa học7229008 D01, C04, C03, X01 — Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam7229010 D14, C03, A07, X70 — Kinh tế chính trị7310102 D01, C04, C03, X01 — Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202 D01, C04, C03, X01 — Quản lý nhà nước7310205 D01, C04, C03, X01 — Xã hội học7310301 D01, C04, C03, X01 — Truyền thông đa phương tiện7320104 D01, X78, D15, D14 — Truyền thông đại chúng7320105 D01, X78, D15, D14 — Truyền thông quốc tế7320107 D01, X78, D15, D14 — Quản lý công7340403 D01, C04, C03, X01 — Công tác xã hội7760101 D01, C04, C03, X01 — Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản801 D01, X78, D15, D14 — Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử802 D01, X78, D15, D14 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 0 / 0 ngành.
Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.