Đang tải...

Mã trường: DCNHà Nội
8.300 chỉ tiêu5 phương thức70 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210404 Thiết kế thời trang 2 7220201 Ngôn ngữ Anh 3 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) 4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 6 7229020 Ngôn ngữ học 7 7310104 Kinh tế đầu tư 8 7310612 Trung Quốc học 9 7340101 Quản trị kinh doanh 10 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh 11 7340101TA Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) 12 7340115 Marketing 13 7340201 Tài chính – Ngân hàng 14 7340201TA Tài
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Thiết kế thời trang7210404 | — | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | — | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)7220204LK | — | — |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | — | — |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | — | — |
| Ngôn ngữ học7229020 | — | — |
| Kinh tế đầu tư7310104 | — | — |
| Trung Quốc học7310612 | — | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | — | — |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh73401012 | — | — |
| Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)7340101TA | — | — |
| Marketing7340115 | — | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | — | — |
| Tài chính – Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)7340201TA | — | — |
| Kế toán7340301 | — | — |
| Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)7340301TA | — | — |
| Kiểm toán7340302 | — | — |
| Quản trị nhân lực7340404 | — | — |
| Quản trị văn phòng7340406 | — | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | — | — |
| Khoa học máy tính7480101 | — | — |
| Trí tuệ nhân tạo74801012 | — | — |
| Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)7480101TA | — | — |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | — | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | — | — |
| Hệ thống thông tin7480104 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108 | — | — |
| Vi mạch bán dẫn74801081 | — | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | — | — |
| Công nghệ đa phương tiện74802012 | — | — |
| Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)7480201TA | — | — |
| An toàn thông tin74802021 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu75102012 | — | — |
| Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp75102013 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)7510201TA | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | — | — |
| Robot và trí tuệ nhân tạo75102032 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô75102033 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)7510203TA | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)7510205TA | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)7510301TA | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)7510302TA | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | — | — |
| Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 | — | — |
| Công nghệ vật liệu7510402 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | — | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | — | — |
| Năng lượng tái tạo75190071 | — | — |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | — | — |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | — | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | — | — |
| Công nghệ vật liệu dệt, may7540203 | — | — |
| Công nghệ dệt, may7540204 | — | — |
| Hóa dược7720203 | — | — |
| Du lịch7810101 | — | — |
| Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)7810101TA | — | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | — | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)7810103TA | — | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | — | — |
| Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)7810201TA | — | — |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | — | — |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)7810202TA | — | — |
Hiển thị 62 / 62 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 26,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 25,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7510209 | Công nghệ kỹ thuật | 24,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 23,93 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 23,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 23,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| An toàn thông tin74802021 | Máy tính - CNTT | 23,43 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 23,09 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 22,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X25. |
| Điện tử - viễn thông7510302 | Công nghệ kỹ thuật | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô75102033 | Công nghệ kỹ thuật | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | Kỹ thuật | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031 | Công nghệ kỹ thuật | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu75102012 | Công nghệ kỹ thuật | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X25. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)7220204LK | Nhân văn | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04. |
| Công nghệ đa phương tiện74802012 | Máy tính - CNTT | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108 | Máy tính - CNTT | 21,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | Công nghệ kỹ thuật | 21,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 21,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | Kỹ thuật | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 21,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Trung Quốc học7310612 | Khoa học xã hội | 21,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, DD2. |
| Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp75102013 | Công nghệ kỹ thuật | 21,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 21,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Hoá dược7720203 | Sức khoẻ | 21,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Kinh tế đầu tư7310104 | Khoa học xã hội | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X25. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X25. |
| Hệ thống thông tin7480104 | Máy tính - CNTT | 21,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | Du lịch - Dịch vụ | 20,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
| Thiết kế thời trang7210404 | Nghệ thuật | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X25. |
| Năng lượng tái tạo75190071 | Công nghệ kỹ thuật | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 20,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021 | Công nghệ kỹ thuật | 20,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510201TA | Công nghệ kỹ thuật | 20,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)7480101TA | Máy tính - CNTT | 20,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 20,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X25. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 20,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Kế toán đào tạo bằng tiếng Anh7340301TA | Kinh doanh - Quản lý | 20,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X25. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510301TA | Công nghệ kỹ thuật | 20,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X25. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X25. |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510302TA | Công nghệ kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510205TA | Công nghệ kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Ngôn ngữ học7229020 | Nhân văn | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14. |
| Quản trị văn phòng7340406 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X25. |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X25. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D06. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 18,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810202TA | Du lịch - Dịch vụ | 18,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
| Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810201TA | Du lịch - Dịch vụ | 18,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
| Công nghệ vật liệu dệt. may7540203 | Sản xuất và chế biến | 18,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X27. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810103TA | Du lịch - Dịch vụ | 18,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
| Công nghệ may7540204 | Sản xuất và chế biến | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X27. |
| Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810101TA | Du lịch - Dịch vụ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.