Đang tải...

Mã trường: YPBHải Phòng
4 phương thức7 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của các môn thuộc tổ hợp môn đăng kí xét tuyển (đã bao gồm điểm ưu tiên) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường. 1.2 Quy chế – Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học, Vật lý do Bộ GD&ĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét ưu tiên được cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển với mức điểm cộng như sau: + Giải nhất, nhì, ba: cộng 3.0 điểm + Giải khuyến khích: cộng 2.0 điểm – Thí sinh đoạt
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Y khoa7720101 | A00, B00 | — |
| Y học dự phòng7720110 | A00, B00 | — |
| Y học cổ truyền7720115 | A00, B00 | — |
| Dược học7720201 | A00, B00, D07 | — |
| Điều dưỡng7720301 | A00, B00 | — |
| Răng hàm mặt7720501 | A00, B00 | — |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | A00, B00 | — |
Hiển thị 7 / 7 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 25,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
| Răng- Hàm -Mặt7720501 | Sức khoẻ | 24,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
| Y học cổ truyền7720115 | Sức khoẻ | 24,03 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | Sức khoẻ | 23,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 22,22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07. |
| Y học dự phòng7720110 | Sức khoẻ | 19,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.