Đang tải...

Mã trường: VHHHà Nội
4 phương thức21 ngànhCông bố 15/4/2026
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Xét tuyển PT2 – Xét điểm thi THPT vào tất cả các ngành/chuyên ngành đào tạo (trừ các tổ hợp có môn năng khiếu). Xét điểm tổ hợp 3 môn thi TN THPT năm 2025 theo từng ngành/chuyên ngành. Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng xét tuyển theo PT2. Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung, thí sinh đăng kí xét tuyển theo PT2 cần phải tham dự Kỳ thi TN THPT năm 2025 với các môn thi tương úng với tổ hợp xét tuyển theo PT2 vào ngành/chuyên ngành đào tạo mà thí sinh có nguyện vọng theo học. Ngành Du lịch (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế) và Ngành Ngôn ngữ Anh: môn Tiếng Anh ph
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D14, D15, X78 | — |
| Nghiên cứu văn hóa7229040A | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Văn hóa truyền thông7229040B | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Văn hóa đối ngoại7229040C | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Phát triển công nghiệp văn hóa7229042A | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Quản lý di sản văn hóa7229042B | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật7229042C | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Tổ chức sự kiện văn hóa7229042D | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Báo chí7320101 | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Quản trị thư viện7320201A | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Thư viện và thiết bị trường học7320201B | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Quản lý thông tin7320205 | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Bảo tàng học7320305 | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Kinh doanh xuất bản phẩm7320402 | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Luật7380101 | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Văn hóa du lịch7810101A | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch7810101B | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế7810101C | D01, D14, D15, X78 | — |
| Quản trị kinh doanh du lịch7810103A | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
| Quản trị du lịch cộng đồng7810103B | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | — |
Hiển thị 21 / 21 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Văn hoá học - Văn hoá truyền thông7229040B | Nhân văn | 27,36 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D14, D15, D66, X70. |
| Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa7229040C | Nhân văn | 27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D14, D15, D66, X70. |
| Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam7229040A | Nhân văn | 26,73 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D14, D15, D66, X70. |
| Quản lý thông tin7320205 | Báo chí - Truyền thông | 26,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D14, D15, D66, X70. |
| Kinh doanh xuất bản phẩm7320402 | Báo chí - Truyền thông | 25,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D14, D15, D66, X70. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103A | Du lịch - Dịch vụ | 25,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D14, D15, X01, X78. |
| Quản lý văn hoá - Biểu diễn nghệ thuật7229042D | Nhân văn | 25,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Thông tin thư viện - Quản trị thư viện7320201A | Báo chí - Truyền thông | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D14, D15, D66, X70. |
| Du lịch - Văn hóa du lịch7810101A | Du lịch - Dịch vụ | 25,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D14, D15, X01, X78. |
| Báo chí7320101 | Báo chí - Truyền thông | 25,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quản lý di sản văn hoá7229042C | Nhân văn | 25,21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Bảo tàng học7320305 | Báo chí - Truyền thông | 25,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D14, D15, D66, X70. |
| Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch7810101B | Du lịch - Dịch vụ | 25,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch7810103B | Du lịch - Dịch vụ | 25,12 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D14, D15, X01, X78. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 24,91 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 24,81 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quản lý nhà nước về gia đình7229042B | Nhân văn | 23,94 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Thông tin thư viện - Thư viện và thiết bị trường học7320201B | Báo chí - Truyền thông | 23,84 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D14, D15, X01, X78. |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội7229042A | Nhân văn | 23,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D14, D15, X01, X78. |
| Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế7810101C | Du lịch - Dịch vụ | 23,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, D14, D15, D66, X01, X78. |
| Sáng tác văn học7220110 | Nhân văn | 18,68 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.