Đang tải...

Mã trường: TLAHà Nội
4 phương thức49 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế 1) Điểm xét tuyển Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng). Ngôn ngữ Loại chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên Tiếng Anh IELTS 5.0 – 5.5 6.0 – 6.5 7.0 trở lên TOEFL Paper 477 – 510 513 – 547 550 trở lên TOEFL CBT 153 – 180 183 – 210 213 trở lên TOEFLIBT 53 – 64 65 – 78 79 trở lên TOEIC 601 – 700 701 – 900 901 trở lên Tiếng Trung Quốc HSK Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên Điểm môn ngoại ngữ quy đổi 8.0 9.0 10 Danh sách
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Công nghệ thông tinTLA106 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X10 | — |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Kỹ thuật điệnTLA112 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Quản lý xây dựngTLA114 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Hệ thống thông tinTLA116 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật hóa họcTLA118 | A00, D07, C02, C05, B00, A11, X10 | — |
| Công nghệ sinh họcTLA119 | A02, B00, D08, B01, B02, B03, B04, X14 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| Công nghệ chế tạo máyTLA122 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật ô tôTLA123 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thôngTLA124 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| An ninh mạngTLA127 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)TLA201 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)TLA202 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | — |
| Ngôn ngữ AnhTLA203 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204 | D01, D04, D45, D55, D63, X37 | — |
| LuậtTLA301 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, C14 | — |
| Luật kinh tếTLA302 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, C14 | — |
| Kinh tếTLA401 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
| Quản trị kinh doanhTLA402 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
| Kế toánTLA403 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
| Kinh tế xây dựngTLA404 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
| Thương mại điện tửTLA405 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
| Tài chính – Ngân hàngTLA408 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
| Kiểm toánTLA409 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
| Kinh tế sốTLA410 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
| Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)TLA411 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
| Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính)TLA412 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | — |
Hiển thị 43 / 43 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Luật kinh tếTLA302 | — | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01. |
| Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204 | — | 25,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D45, D55, D63, X37. |
| LuậtTLA301 | — | 25,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121 | — | 24,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120 | — | 23,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Công nghệ thông tinTLA106 | — | 23,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407 | — | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26. |
| Thương mại điện tửTLA405 | — | 22,98 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26. |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105 | — | 22,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Ngôn ngữ AnhTLA203 | — | 22,59 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15. |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Kỹ thuật Ô tô (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản)TLA123 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Tài chính - Ngân hàngTLA408 | — | 22,26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26. |
| Kế toánTLA403 | — | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26. |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa họcTLA126 | — | 22,12 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Kinh tế sốTLA410 | — | 22,11 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26. |
| Quản trị kinh doanhTLA402 | — | 22,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26. |
| An ninh mạngTLA127 | — | 22,04 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện công nghiệp và dân dụng.)TLA112 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Kinh tếTLA401 | — | 21,91 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26. |
| Hệ thống thông tinTLA116 | — | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117 | — | 21,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406 | — | 21,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10. |
| Kiểm toánTLA409 | — | 21,44 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26. |
| Kĩ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128 | — | 21,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Công nghệ chế tạo máyTLA122 | — | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26. |
| Kinh tế xây dựngTLA404 | — | 20,73 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26. |
| Kỹ thuật hóa họcTLA118 | — | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, C05, D07, X09, X10. |
| Quản lý xây dựngTLA114 | — | 19,96 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06. |
| Chương trình Công nghệ tài chínhTLA412 | — | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111 | — | 19,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06. |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06. |
| Kỹ thuật xây dựngTLA104 | — | 18,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06. |
| Công nghệ sinh họcTLA119 | — | 18,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113 | — | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06. |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102 | — | 18,49 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101 | — | 18,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06. |
| Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếTLA411 | — | 18,09 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26. |
| Kỷ thuật cắp thoát nướcTLA107 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06. |
| Thủy văn họcTLA103 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06. |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109 | — | 17,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X10. |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ)TLA201 | — | 17,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06. |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tải nguyên nước (Hợp tác với Đợi học bang Colorado, Hoa Kỳ)TLA202 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.