Đang tải...

Mã trường: THVPhú Thọ
3.070 chỉ tiêu5 phương thức25 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Phạm vi tuyển sinh: Các ngành đại học sư phạm: Thực hiện đào tạo theo kế hoạch giao nhiệm vụ đào tạo sinh viên sư phạm của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu tỉnh Phú Thọ. Thực hiện tuyển sinh đối với các tỉnh khác khi có đặt hàng, giao nhiệm vụ hoặc đấu thầu theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP của các tỉnh. Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh toàn quốc. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C03; D01; X01 2 71402
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202 | C01, C03, D01, X01 | — |
| Sư phạm Toán học7140209 | A00, D01, X06, X25 | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | C00, D14, X70, X74 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | D01, D14, D15, X78 | — |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 | A00, A01, B00, X14 | — |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lí7140249 | C00, D14, X70, X74 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D14, D15, X78 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, D04, D14, X78 | — |
| Kinh tế7310101 | D01, X01, X25, X53 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | D01, X01, X25, X53 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | D01, X01, X25, X53 | — |
| Kế toán7340301 | D01, X01, X25, X53 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | D01, X02, X25, X26 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí7510201 | A01, D01, X06, X25 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301 | A01, D01, X06, X25 | — |
| Chăn nuôi7620105 | D01, X04, X14, X55 | — |
| Khoa học cây trồng7620110 | D01, X04, X14, X55 | — |
| Thú y7640101 | D01, X04, X14, X55 | — |
| Điều dưỡng7720301 | B00, B03, D01, X14 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, D01, X70, X74 | — |
| Du lịch7810101 | C00, D01, X70, X74 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | C00, D01, X70, X74 | — |
Hiển thị 24 / 24 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 27,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70, X74. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 27,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70, X74. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 26,92 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, D01, X06, X25. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 26,71 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 26,51 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, X14. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 26,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M00, M05, M07, M09. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 25,86 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, D01, X01. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14, X78. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, X70, X74. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, D01, X14. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X01, X25. |
| Sư phạm Âm nhạc7140221 | Sư phạm | 19,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00, N01. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 18,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X01, X25. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 18,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X01, X25. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 18,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X01, X25. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, X70, X74. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, X70, X74. |
| Chăn nuôi7620105 | Nông lâm - Thuỷ sản | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X04, X14. |
| Thú y7640101 | Thú y | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X04, X14. |
| Khoa học cây trồng7620110 | Nông lâm - Thuỷ sản | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X04, X14. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X06, X25. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X02, X25, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, X06, X25. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.