Đang tải...

Mã trường: TDLLâm Đồng
5 phương thức40 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140202 Giáo dục tiểu học Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Ngữ Văn nhân hệ số 2 2 7140209 Sư phạm Toán học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2 3 7140210 Sư phạm Tin học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2 4 7140211 Sư phạm
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục tiểu học7140202 | — | — |
| Sư phạm Toán học7140209 | — | — |
| Sư phạm Tin học7140210 | — | — |
| Sư phạm Vật lý7140211 | A00, A02, A01, X06, X07, X08 | — |
| Sư phạm Hóa học7140212 | A00, B00, D07, X10, X11, X12 | — |
| Sư phạm Sinh học7140213 | A00, D07, X10, X11, X12, A05, A02, B00, B08, X14, X15, X16, B01 | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | — | — |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | C00, X70, D14, X71, X72, X73 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | D01, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | — |
| Lịch sử7229010 | C00, X70, D14, X71, X72, X73 | — |
| Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)7229030 | C00, X70, D14, X72, X73, X71, X74, D15, X75, X76, X77, X78, X79, Y08, Y09, X80, X81, Y10, Y11 | — |
| Xã hội học7310301 | D01, C03, C04, X01, X02, B03, D14, D15, X78, X79, D13, C00, X70, X71, C12, X74, X75, C13, Y07, X66, X67 | — |
| Quốc tế học7310601 | D01, C03, C04, X02, X01, B03, D14, D15, X79, X78, D13, C00, X71, X70, C12, X75, X74, C13, Y07, X67, X66 | — |
| Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)7310608 | D01, C03, C04, X02, X01, B03, D14, D15, X79, X78, D13, C00, X71, X70, C12, X75, X74, C13, Y07, X67, X66 | — |
| Trung Quốc học7310612 | D01, C03, C04, X02, X01, B03, D14, D15, X79, X78, D13, C00, X71, X70, C12, X75, X74, C13, Y07, X67, X66 | — |
| Việt Nam học7310630 | D01, C03, C04, X02, X01, B03, D14, D15, X79, X78, D13, C00, X71, X70, C12, X75, X74, C13, Y07, X67, X66 | — |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | — | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | — | — |
| Kế toán7340301 | — | — |
| Luật7380101 | — | — |
| Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104 | — | — |
| Sinh học7420101 | A02, B00, B03, X16, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X24, X57 | — |
| Công nghệ Sinh học7420201 | A02, B00, B03, X16, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X24, X57 | — |
| Vật lý học7440102 | A00, A02, A01, X06, X07, X08 | — |
| Hóa học7440112 | A00, B00, D07, X10, X11, X12 | — |
| Toán học (Toán – Tin học)7460101 | — | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | — | — |
| Công nghệ Thông tin7480201 | — | — |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông7510302 | A00, A02, A01, X06, X07, X08 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | A00, A02, A01, X06, X07, X08 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường7510406 | A00, D07, X10, X11, X12, X09, A06, A02, B08, X13, X14, X15, X16, B02 | — |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402 | A00, A02, A01, X06, X07, X08 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | A02, B00, B03, X15, X16, X14, B02, A00, X11, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X24, X57, X13, X09, X55 | — |
| Công nghệ Sau thu hoạch7540104 | A02, B00, B03, X15, X16, X14, B02, A00, X11, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X24, X57, X13, X09, X55 | — |
| Nông học7620109 | A02, B00, B03, X16, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X24, X57, X13, X09, X55 | — |
| Hóa dược7720203 | A00, B00, D07, X10, X11, X12 | — |
| Công tác xã hội7760101 | D01, C03, C04, X01, X02, B03, D14, D15, X78, X79, D13, C00, X70, X71, C12, X74, X75, C13, Y07, X66, X67 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | — | — |
| Văn hóa Du lịch7810106 | D01, C03, C04, X02, X01, B03, D14, D15, X79, X78, D13, C00, X71, X70, C12, X75, X74, C13, Y07, X67, X66 | — |
Hiển thị 40 / 40 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 28,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 28,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 28 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X10, X11. |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 27,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 27,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, X25, X26, X27, X28. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 27,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70, X74, X75, X79. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 27,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A05, A06, B00, B01, B02, B08, D07, X10, X12, X14, X16. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 27,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 26,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D15, X01, X02, X70, X74, X75, X78, X79. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D15, X01, X02, X70, X74, X75, X78, X79. |
| Toán học7460101 | Toán và thống kê | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D14, D15, X70, X74, X75, X78, X79. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, X01, X02, X05, X06, X09, X21, X25, X26. |
| Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104 | Pháp luật | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D15, X01, X02, X70, X74, X75, X78, X79. |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402 | Kỹ thuật | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07. |
| Trung Quốc học7310612 | Khoa học xã hội | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D15, X01, X02, X70, X74, X75, X78, X79. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, X25, X26. |
| Lịch sử7229010 | Nhân văn | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, X01, X02, X05, X06, X09, X21, X25, X26. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, X01, X02, X05, X06, X09, X21, X25, X26. |
| Văn hóa Du lịch7810106 | Du lịch - Dịch vụ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D15, X01, X02, X70, X74, X75, X78, X79. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X16, X28. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D15, X01, X02, X70, X74, X75, X78, X79. |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07. |
| Hóa học7440112 | Khoa học tự nhiên | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X10, X11. |
| Hoá dược7720203 | Sức khoẻ | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X10, X11. |
| Điện tử - viễn thông7510302 | Công nghệ kỹ thuật | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07. |
| Vật lý học7440102 | Khoa học tự nhiên | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07. |
| Sinh hoc7420101 | Khoa học sự sống | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A06, B00, B02, B08, D07, X08, X10, X12, X14, X16, X28. |
| Nông học7620109 | Nông lâm - Thuỷ sản | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A06, B00, B02, B08, D07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X16, X28. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27. |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104 | Sản xuất và chế biến | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X16, X28. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A06, B00, B02, B08, D07, X08, X10, X12, X14, X16, X28. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A06, B00, B02, B08, D07, X09, X10, X11, X12, X14, X15, X16. |
| Xã hội học7310301 | Khoa học xã hội | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D15, X01, X02, X70, X74, X75, X78. |
| Đông phương học7310608 | Khoa học xã hội | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D15, X01, X02, X70, X74, X75, X78, X79. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D15, X01, X02, X70, X74, X75, X78, X79. |
| Quốc tế học7310601 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78, X79, X80, X81. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.