Đang tải...

Mã trường: SPKTP HCM
5 phương thức86 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước, trường chỉ xét tuyển khi thí sinh có điểm thi THPT năm 2025 theo tổ hợp xét tuyển. 1.2 Điều kiện xét tuyển Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. 1.3 Quy chế + Điểm xét tuyển (ĐXTTHPT) là tổng điểm đạt được lớn nhất theo tổ hợp từ kỳ thi tốt nghiệp THPT (ĐTHPTmax) và điểm ưu tiên (DUT). ĐXTTHPT = ĐTHPT max + ĐUT + Điểm ưu tiên = (30 – ĐXTTHPT) / 7.5 x MĐUT – Công thức này chỉ áp dụng cho thí sinh đạt ĐXTTHPT từ 22,5 trở lên. – Nếu tổng điểm đạt dướ
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7140231V | D01, D09, D10, X26 | Chương trình chuẩn |
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)7140246V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403V | V01, V02, V07, V08, V10 | Chương trình chuẩn |
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404V | V01, V07, V08, V09, V11 | Chương trình chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7220201V | D01, D09, D10, X26 | Chương trình chuẩn |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403V | C00, D01, D14, X70, X74, X78 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)7320106V | C03, D01, X02 | Chương trình chuẩn |
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)7340101V | A00, A01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7340122V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)7340205V | A00, A01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101V | A00, C00, D01, D14, X70, X74, X78 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)7480108V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)7480118V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480201V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480202V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7480203V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)7510102V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510106V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510201V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510202V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510203V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510205V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)7510206V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510208V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510209V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510301V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302KTVM | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)7510303V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)7510401V | A00, B00, C02, D07 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7510402V | A00, A01, D07 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406V | A00, B00, C02, D07 | Chương trình chuẩn |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7510601V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)7510801V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7520117V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520212V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520401V | A00, A01, A02, X06 | Chương trình chuẩn |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101DD | A00, B00, C02, D07 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101V | A00, B00, C02, D07 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)7540209V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7549002V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101V | V03, V04, V05, V06, V12 | Chương trình chuẩn |
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103V | V03, V04, V05, V06, V12 | Chương trình chuẩn |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)7580205V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7580302V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202V | A00, A01, C02, D01, D07 | Chương trình chuẩn |
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)7840110V | A00, A01, C01, D01 | Chương trình chuẩn |
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)7850101V | A01, B08, D01, D07, X25 | Chương trình chuẩn |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)7340301A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)7480108A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)7480201A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)7510102A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201TDA | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510202A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510203A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510205A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)7510206A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510301A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)7510302A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)7510303A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)7510401A | A00, B00, C02, D07 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7510402A | A00, A01, D07 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)7510601A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)7520212A | A00, A01, C01, D01 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)7540101A | A00, B00, C02, D07 | Dạy bằng tiếng Anh |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)7480201N | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510202N | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510205N | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510206N | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510302N | A00, A01, C01, D01 | — |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7220201BP | D01, D09, D10, X26 | — |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7340120BP | A00, A01, C01, D01 | — |
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7340122BP | A00, A01, C01, D01 | — |
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7340301BP | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7480201BP | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510201BP | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510205BP | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510301BP | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510303BP | A00, A01, C01, D01 | — |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510601BP | A00, A01, C01, D01 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510605BP | A00, A01, C01, D01 | — |
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7580302BP | A00, A01, C01, D01 | — |
Hiển thị 86 / 86 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh7140231V | Sư phạm | 29,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, X26. |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)7520401V | Kỹ thuật | 28,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06. |
| Kỹ thuật thiết kế vi mạch7510302TKVM | Công nghệ kỹ thuật | 28,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01. |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401V | Công nghệ kỹ thuật | 28,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203V | Công nghệ kỹ thuật | 27,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605V | Công nghệ kỹ thuật | 27,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7510209V | Công nghệ kỹ thuật | 27,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ thông tin7480201V | Máy tính - CNTT | 27,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ thông tin (phân hiệu Bình Phước)7480201BP | Máy tính - CNTT | 27,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Sư phạm Công nghệ7140246V | Sư phạm | 26,79 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301V | Công nghệ kỹ thuật | 26,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Ngôn ngữ Anh7220201V | Nhân văn | 26,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, X26. |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện)7320106V | Báo chí - Truyền thông | 26,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, D01, X02. |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303V | Công nghệ kỹ thuật | 26,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ điện tử - viễn thông7510302V | Công nghệ kỹ thuật | 26,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201V | Công nghệ kỹ thuật | 26,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ thông tin7480201A | Máy tính - CNTT | 26,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108V | Máy tính - CNTT | 26,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Kỹ thuật dữ liệu7480203V | Máy tính - CNTT | 26,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| An toàn thông tin7480202V | Máy tính - CNTT | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Hệ thống những và IoT7480118V | Máy tính - CNTT | 25,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Kỹ thuật y sinh7520212V | Kỹ thuật | 25,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghỹ kỳ thuật điều khicn và lự động hoả (hệ Chat lượng cao ticng Anh)7510303A | Công nghệ kỹ thuật | 25,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Thương mại điện tử7340122V | Kinh doanh - Quản lý | 25,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205V | Công nghệ kỹ thuật | 25,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (phân hiệu Bình Phước)7510303BP | Công nghệ kỹ thuật | 25,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ ('hất lượng cao ticng Anh)7480108A | Máy tính - CNTT | 25,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Tâm lý học giáo dục7310403V | Khoa học xã hội | 25,18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X70, X74, X78. |
| Công nghệ chế tạo máy7510202V | Công nghệ kỹ thuật | 25,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (phân hiệu Bình Phước)7510605BP | Công nghệ kỹ thuật | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510203A | Công nghệ kỹ thuật | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Kinh doanh quốc tế7340120V | Kinh doanh - Quản lý | 24,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ thực phẩm7540101V | Sản xuất và chế biến | 24,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Quản trị kinh doanh7340101V | Kinh doanh - Quản lý | 24,74 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Luật7380101V | Pháp luật | 24,73 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, D01, D14, X70, X74, X78. |
| Thương mại điện tử (phân hiệu Bình Phước)7340122BP | Kinh doanh - Quản lý | 24,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206V | Công nghệ kỹ thuật | 24,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ tài chính7340205V | Kinh doanh - Quản lý | 24,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206N | Công nghệ kỹ thuật | 24,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Thiết kế đồ họa7210403V | Nghệ thuật | 24,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V01, V02, V07, V08, V10. |
| Quản lý công nghiệp7510601V | Công nghệ kỹ thuật | 24,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ thông tin7480201N | Máy tính - CNTT | 24,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ vật liệu7510402V | Công nghệ kỹ thuật | 24,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07. |
| Công nghệ vật liệu (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510402A | Công nghệ kỹ thuật | 24,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07. |
| Kinh doanh quốc tế (phân hiệu Bình Phước)7340120BP | Kinh doanh - Quản lý | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510301A | Công nghệ kỹ thuật | 24,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh)7510302A | Công nghệ kỹ thuật | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)7510205A | Công nghệ kỹ thuật | 24,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510401A | Công nghệ kỹ thuật | 24,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117V | Kỹ thuật | 24,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Bình Phước)7220201BP | Nhân văn | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, X26. |
| Năng lượng tái tạo7510208V | Công nghệ kỹ thuật | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Kế toán (hệ chất lượng cao tiếng Anh)73340301A | — | 23,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Kế toán7340301V | Kinh doanh - Quản lý | 23,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh)7510201A | Công nghệ kỹ thuật | 23,64 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô (phân hiệu Bình Phước)7510205BP | Công nghệ kỹ thuật | 23,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205N | Công nghệ kỹ thuật | 23,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Kế toán (phân hiệu Bình Phước)7340301BP | Kinh doanh - Quản lý | 23,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (phân hiệu Bình Phước)7510301BP | Công nghệ kỹ thuật | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Cơ khí - Tự động hóa (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510201TDA | Công nghệ kỹ thuật | 23,37 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (phân hiệu Bình Phước)7510201BP | Công nghệ kỹ thuật | 23,37 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202V | Du lịch - Dịch vụ | 23,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406V | Công nghệ kỹ thuật | 23,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật)7510302N | Công nghệ kỹ thuật | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)7510202A | Công nghệ kỹ thuật | 22,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)7510202N | Công nghệ kỹ thuật | 22,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102V | Công nghệ kỹ thuật | 22,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Thiết kế thời trang7210404V | Nghệ thuật | 22,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V01, V07, V08, V09, V11. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205V | Kiến trúc và xây dựng | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Quản lý xây dựng (phân hiệu Bình Phước)7580302BP | Kiến trúc và xây dựng | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Quản lý xây dựng7580302V | Kiến trúc và xây dựng | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)7510206A | Công nghệ kỹ thuật | 22,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng7510106V | Công nghệ kỹ thuật | 22,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng7540101DD | Sản xuất và chế biến | 22,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Kỹ thuật Y sinh (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7520212A | Kỹ thuật | 22,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801V | Công nghệ kỹ thuật | 22,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510601A | Công nghệ kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ may7540209V | Sản xuất và chế biến | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Quản lý và vận hành hạ tầng7840110V | Dịch vụ vận tải | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7540101A | Sản xuất và chế biến | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Quản lý công nghiệp (phân hiệu Bình Phước)7510601BP | Công nghệ kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Kiến trúc7580101V | Kiến trúc và xây dựng | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V03, V04, V05, V06. |
| Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510102A | Công nghệ kỹ thuật | 21,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Môi trường và Phát triển bền vững7850101V | Môi trường | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B08, D01, D07, X25. |
| Kiến trúc nội thất7580103V | Kiến trúc và xây dựng | 21,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V03, V04, V05, V06. |
| Kỹ thuật gỗ và nội thất7549002V | Sản xuất và chế biến | 21,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.