Đang tải...

Mã trường: SP2Vĩnh Phúc
8 phương thức26 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển – Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên không yêu cầu kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) – Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên. – Thí sinh không bị điểm liệt trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Cụ thể: + Điểm liệt của mỗi bài thi độc lập (theo thang 10 điểm): Từ 1,0 điểm trở xuống. + Điểm liệt của mỗi môn thi thành phần (theo thang 10 điểm) của các bài thi tổ hợp: Từ
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201 | M05, M11, M27, M28 | — |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | C01, C03, C04, D01 | — |
| Giáo dục Công dân7140204 | X01, X70, X74, X78 | — |
| Giáo dục Thể chất7140206 | T00, T01, T02, T07 | — |
| Giáo dục Quốc phòng – An ninh7140208 | C00, D01, D14, X70 | — |
| Sư phạm Toán học7140209 | A00, A01, D07, X26 | — |
| Sư phạm Tin học7140210 | A00, A01, D01, X06 | — |
| Sư phạm Vật lý7140211 | A00, A01, C01, D11 | — |
| Sư phạm Hóa học7140212 | A00, B00, D07, X10 | — |
| Sư phạm Sinh học7140213 | A02, B00, B03, B08 | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | C00, D01, X70, X74 | — |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | A07, C00, C03, D14 | — |
| Sư phạm Địa lí (dự kiến)7140219 | C00, C04, D15, A07 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | A01, D01, D12, D14 | — |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 | A00, A02, B00, B03 | — |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý7140249 | A07, C00, C03, D14 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | A01, D01, D12, D14 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | A01, D01, D04, D14 | — |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | B03, C00, D01, X70 | — |
| Việt Nam học7310630 | C00, D01, X70, X74 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A02, B00, B03, B08 | — |
| Khoa học vật liệu7440122 | A00, A01, C01, C02 | — |
| Toán ứng dụng7460112 | A00, A01, D07, X26 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, X06 | — |
| Kĩ thuật hóa học7520301 | A00, B00, D07, X10 | — |
| Quản lý thể dục thể thao7810301 | T00, T01, T02, T07 | — |
Hiển thị 23 / 23 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 28,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01. |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 28,31 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, D14. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 28,03 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, D14. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 27,64 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X26. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 27,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D12, D14. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 27,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D11. |
| Giáo dục Công dân7140204 | Sư phạm | 27,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C14. |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208 | Sư phạm | 27,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14. |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | Khoa học xã hội | 26,68 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C00, D01. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 26,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 26,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 26,22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 26,12 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M01, M10. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D12, D14. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 24,71 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03. |
| ĐH Toán ứng dụng7460112 | Toán và thống kê | 24,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 24,32 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X26. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, D08. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 23,78 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D14. |
| Khoa học vật liệu7440122 | Khoa học tự nhiên | 22,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02. |
| Kỹ thuật hóa học7520301 | Kỹ thuật | 22,09 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 21,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.