Đang tải...

Mã trường: SGDTP HCM
4 phương thức49 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế 1) Cách tính điểm xét tuyển + Tổ hợp gốc và độ lệch điểm giữa các tổ hợp: Không quy định. + Cách tính tổng điểm THXT: Tổng điểm THXT = [(d₁ x W1 + d2 x W2 + d3 x W3)/W] x 3 Với: – d1, d2, d3 lần lượt là điểm thi các môn 1, môn 2, môn 3 trong THXT. – W1, W2, W3 lần lượt là hệ số của các môn 1, môn 2, môn 3 trong THXT. – Tổng trọng số W = W₁+ W2 + W3 Đối với việc sử dụng các chứng chỉ Tiếng Anh trong xét tuyển. Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh được tính điểm trong xét tuyển như sau: Đối với các phương thức xét điểm thi THPT: Tổ h
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Giáo dục Mầm non7140201 | M01, M02 | — |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Giáo dục chính trị7140205 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Sư phạm Toán học7140209 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Sư phạm Vật lý7140211 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 | — |
| Sư phạm Hoá học7140212 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | — |
| Sư phạm Sinh học7140213 | A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | — |
| Sư phạm Địa lý7140219 | C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 | — |
| Sư phạm Âm nhạc7140221 | N01 | — |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222 | H00 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | — |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | — |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý7140249 | C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | — |
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7220201CLC | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | — |
| Lịch sử7229010 | C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | — |
| Tâm lý học7310401 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Địa lý học7310501 | C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 | — |
| Quốc tế học7310601 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Việt Nam học7310630 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Thông tin – Thư viện7320201 | B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X58, X59, X60, X61, X62, X63, X64, X65, X66, X67, X68, X69, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77, X78, X79, X80, X81, Y07, Y08 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340101CLC | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CLC | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Kiểm toán7340302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Quản trị văn phòng7340406 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Luật7380101 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Khoa học môi trường7440301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Toán ứng dụng7460112 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CLC | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Kỹ thuật điện7520201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
| Du lịch7810101 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | — |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | — |
Hiển thị 47 / 47 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 28,98 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12. |
| Sư phạm Địa lý7140219 | Sư phạm | 28,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, C09, C13, D15, X74, X75, X77. |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 28,39 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 28,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 27,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 27,19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 27,18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, C09, C10, C12, C13, D14, D15, X70, X74, X75, X77. |
| Lịch sử7229010 | Nhân văn | 27,02 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70. |
| Địa lý học7310501 | Khoa học xã hội | 26,84 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, C09, C13, D15, X74, X75, X77. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 26,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Thông tin - thư viện7320201 | Báo chí - Truyền thông | 26,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C12, C13, D01, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X04, X65, X70, X74, X75, X77, X78, X79, X80, X81. |
| Giáo dục Chính trị7140205 | Sư phạm | 25,66 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 25,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 25,12 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 24,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 24,77 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16. |
| Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLC | Nhân văn | 24,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81. |
| ĐH Toán ứng dụng7460112 | Toán và thống kê | 24,54 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 24,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M01, M02. |
| Quản lý giáo dục7140114 | Sư phạm | 22,59 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 22,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222 | Sư phạm | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00. |
| Sư phạm Âm nhạc7140221 | Sư phạm | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N01. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 21,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 21,71 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Quản trị văn phòng7340406 | Kinh doanh - Quản lý | 21,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 21,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 21,54 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 21,31 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)7480201CLC | Máy tính - CNTT | 21,01 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Quốc tế học7310601 | Khoa học xã hội | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | Du lịch - Dịch vụ | 20,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 20,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Điện tử - viễn thông7510302 | Công nghệ kỹ thuật | 20,24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 20,01 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | Kỹ thuật | 19,96 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 19,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 19,93 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Kế toán CLC7340301CLC | Kinh doanh - Quản lý | 19,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Quản trị kinh doanh CLC (TT23)7340101CLC | Kinh doanh - Quản lý | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Khoa học môi trường7440301 | Khoa học tự nhiên | 18,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 18,43 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.