Đang tải...
Mã trường: QSAAn Giang
Hiển thị 29 / 29 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 28,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 25,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Giáo dục Chính trị7140205 | Sư phạm | 25,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, D01, X70, X78. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 25,01 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, D14, X70, X74. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 24,92 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A06, B00, C02, D07, X10. |
| Triết học7229001 | Nhân văn | 24,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 23,49 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B02, B03, B08, X14. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 23,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 23,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, X26, X27, X28. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 22,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, D15, X70, X74. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X27, X28. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X27, X28. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 16,34 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, X26, X27, X28. |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | Sản xuất và chế biến | 16,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C02, C08. |
| Kinh doanh nông nghiệp số7620191 | Nông lâm - Thuỷ sản | 16,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C02, C04, C08. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 16,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C02. |
| Phát triển nông thôn7620116 | Nông lâm - Thuỷ sản | 16,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, C08. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 16,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C02. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 16,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 16,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, B00, B03, C02, C04. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X27, X28. |
| Kinh tế quốc tế7310106 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X27, X28. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A05, A06, B00, B02, C04, D01. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06, X26. |
| Bảo vệ thực vật7620112 | Nông lâm - Thuỷ sản | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A06, B00, B02, C02, C04, D07, X08. |
| Khoa học cây trồng7620110 | Nông lâm - Thuỷ sản | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A06, B00, B02, C02, C04, D07, X08. |
| Công nghệ nông nghiệp số7620190 | Nông lâm - Thuỷ sản | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, D01, D07, X26. |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104 | Sản xuất và chế biến | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, C02, C08, D01, D07, X12. |
| Chăn nuôi7620105 | Nông lâm - Thuỷ sản | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, B03, C04, D07, X12, X28, X65. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.