Đang tải...

Mã trường: QHFHà Nội
3 phương thức16 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. – Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Ngoại ngữ được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 3 7140235 Sư phạm tiếng Đức 4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7 7220201 Ngôn ngữ Anh 8 7220202 Ngôn ngữ Nga 9 7220203 Ngôn ngữ P
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh7140231 | — | — |
| Sư phạm tiếng Trung Quốc7140234 | — | — |
| Sư phạm tiếng Đức7140235 | — | — |
| Sư phạm tiếng Nhật7140236 | — | — |
| Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237 | — | — |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101 | — | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | — | — |
| Ngôn ngữ Nga7220202 | — | — |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | — | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | — | — |
| Ngôn ngữ Đức7220205 | — | — |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | — | — |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | — | — |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211 | — | — |
| Kinh tế7310101 | — | — |
| Truyền thông quốc tế7320107 | — | — |
Hiển thị 15 / 15 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 30 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15. |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 | Sư phạm | 30 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D65. |
| Sư phạm tiếng Nhật7140236 | Sư phạm | 28,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D63. |
| Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237 | Sư phạm | 27,81 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 27,03 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D65. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 26,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 24,69 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH5. |
| Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia7220212QTD | Nhân văn | 24,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Đức7220205 | Nhân văn | 24,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D21, D26, D31, D41, D61. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 23,93 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D63. |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | Nhân văn | 23,47 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D24, D29, D34, D44, D64. |
| Ngôn ngữ Nga7220202 | Nhân văn | 22,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D22, D27, D32, D42. |
| Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam7220101 | Nhân văn | 22,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211 | Nhân văn | 21,88 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15. |
| Kinh tế – Tài chính***7903124QT | Ngành khác | 15,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.