Đang tải...

Mã trường: NHHHà Nội
6 phương thức42 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Cách tính điểm xét tuyển: Với các chương trình đào tạo chuẩn và chương trình đào tạo liên kết quốc tế: Điểm xét tuyển được tính trên thang 40 và quy đổi về thang 30, trong đó nhân đôi điểm đối với môn chung, cụ thể như sau: + Trong đó M1, M2, M3 là điểm thi THPT 2025 của 03 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển, với M1 là môn chính. Đối với các nhóm tổ hợp xét tuyển có chung môn Toán (bao gồm A00, A01, D01, D07, D09), quy ước M1 là môn Toán. Riêng đối với nhóm tổ hợp trong tổ hợp xét tuyển của ngành Luật kinh tế C00, C03, D01, D14, quy ước M1 là môn Ngữ Văn. Với các chươ
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Kế toánACT02 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kiểm toánACT04 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Ngân hàngBANK02 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Ngân hàng sốBANK03 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Quản trị kinh doanhBUS02 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Quản trị du lịchBUS03 | A01, D01, D07, D09 | — |
| MarketingBUS07 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kinh tế đầu tưECON01 | A01, D01, D07, D09 | — |
| Tài chínhFIN02 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Công nghệ tài chínhFIN03 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL01 | A01, D01, D07, D09 | — |
| Kinh doanh quốc tếIB01 | A01, D01, D07, D09 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB02 | A01, D01, D07, D09 | — |
| Công nghệ thông tinIT01 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Luật kinh tếLAW01 | C00, C03, D01, D14 | — |
| Hệ thống thông tin quản lýMIS01 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Chất lượng cao Kế toánACT01 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Ngân hàngBANK01 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếBANK06 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngBANK07 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanhBUS01 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Marketing sốBUS06 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tưECON02 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Tài chínhFIN01 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhFIN04 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL02 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếIB04 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Thương mại điện tửIB05 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýMIS02 | A01, D01, D07, D09 | Chất lượng cao |
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)ACT03 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Tài chính – Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng)BANK04 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)BANK05 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)BUS04 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)BUS05 | A00, A01, D01, D07 | — |
| Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)IB03 | A00, A01, D01, D07 | — |
Hiển thị 30 / 30 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Luật kinh tếLAW01 | — | 26,97 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03. |
| Kinh doanh quốc tếIB01 | — | 25,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Tài chínhFIN02 | — | 25,16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 | — | 25,11 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Ngân hàngBANK02 | — | 24,93 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kiểm toánACT04 | — | 24,88 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Ngân hàng sốBANK03 | — | 24,82 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Hệ thống thông tin quản lýMIS01 | — | 24,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| MarketingBUS07 | — | 24,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kế toánACT02 | — | 24,69 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ Tài chínhFIN03 | — | 24,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kinh tếECON01 | — | 24,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Quản trị kinh doanhBUS02 | — | 24,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01 | — | 23,84 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Công nghệ thông tinIT01 | — | 23,53 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Quản trị du lịchBUS03 | — | 23,53 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Thương mại điện tử CLCIB05 | — | 23,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Ngôn ngữ AnhFL01 | — | 23,41 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Kinh doanh quốc tế CLCIB04 | — | 23,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Marketing số CLCBUS06 | — | 23,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Ngân hàng và Tài chính quốc tế CLCBANK06 | — | 22,94 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Kinh tế đầu tư CLCECON02 | — | 22,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| CLC Quản trị kinh doanhBUS01 | — | 22,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| CLC Ngân hàngBANK01 | — | 21,98 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Hệ thống thông tin quản lý CLCMIS02 | — | 21,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng CLCFL02 | — | 21,82 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| CLC Tài chínhFIN01 | — | 21,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| CLC Kế toánACT01 | — | 21,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Ngân hàng trung ương và Chính sách công CLCBANK07 | — | 21,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Hoạch định và Tư vấn tài chính CLCFIN04 | — | 21,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.