Đang tải...

Mã trường: LCHHà Nội
428 chỉ tiêu4 phương thức2 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí: – Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh – Có IELTS 5.5 hoặc tương đương – Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) A00 2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (mi
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202 | A00 | — |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202 | C00 | — |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202 | C03 | — |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202 | C04 | — |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202 | D01 | — |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202 | A00 | — |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202 | C00 | — |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202 | C03 | — |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202 | C04 | — |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202 | D01 | — |
Hiển thị 2 / 2 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C03, C04, D01.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức |
|---|---|---|---|
| Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Bắc)7310202|21C00 | Khoa học xã hội | 27,83 / 30 | Điểm thi THPT |
| Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Nam)7310202|22C00 | Khoa học xã hội | 26,82 / 30 | Điểm thi THPT |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.